Cách dùng "才有她下半辈子大福大贵啊" (cái yǒu tā xià bàn bèi zi dà fú dà guì a) trong hội thoại tiếng Trung

cáiyǒuxiàbànbèiziguìa

nó mới có nửa đời sau đại phú đại quý.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
10:27
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1有你这阿姐护着她上半辈子yǒu nǐ zhè ā jiě hù zhe tā shàng bàn bèi ziCó tỷ tỷ con đây bảo vệ nó nửa đời trước,
2才有她下半辈子大福大贵啊cái yǒu tā xià bàn bèi zi dà fú dà guì anó mới có nửa đời sau đại phú đại quý.
3赵大叔也这么说zhào dà shū yě zhè me shuōTriệu đại thúc cũng nói thế,

More Clips From Episode

Total 253 clips (Page 4 of 13)
多一个人护着你
HSK 7
0:03s
duō yí gè rén hù zhe nǐcó thêm một người bảo vệ con.

可还有几分薄名啊
HSK 5
0:03s
kě hái yǒu jǐ fēn báo míng anhưng cũng có ít danh tiếng.

如果有人要害你
HSK 6
0:03s
rú guǒ yǒu rén yào hài nǐNếu có người muốn hại con,

我会护你一番的
HSK 7
0:03s
wǒ huì hù nǐ yī fān deta sẽ bảo vệ con.

现在没有不代表永远没有
HSK 5
0:03s
xiàn zài méi yǒu bù dài biǎo yǒng yuǎn méi yǒuBây giờ không có không có nghĩa là không bao giờ có.

如若将来要有呢
HSK 4
0:03s
rú ruò jiāng lái yào yǒu neNếu sau này có thì sao?

如若真有人要害我
HSK 6
0:03s
rú ruò zhēn yǒu rén yào hài wǒNếu có người muốn hại con thật,

那靠男人就能护得住我了
HSK 7
0:03s
nà kào nán rén jiù néng hù dé zhù wǒ ledựa vào nam nhân thì có thể bảo vệ được con à?

还是老师的名声能护得住我
HSK 7
0:03s
hái shì lǎo shī de míng shēng néng hù dé zhù wǒHay là danh tiếng của thầy bảo vệ được con?

就算你们护得了我一时
HSK 7
0:03s
jiù suàn nǐ men hù dé le wǒ yī shíDù mọi người bảo vệ được con một lúc,

你 你这丫头娃娃
HSK 7
0:03s
nǐ nǐ zhè yā tou wá wáNha đầu này

想得比我还通透
HSK 2
0:03s
xiǎng dé bǐ wǒ hái tōng tòusuy nghĩ còn thông suốt hơn ta.

终归是要还回去的
HSK 2
0:03s
zhōng guī shì yào hái huí qù desớm muộn cũng phải trả lại.

他为什么要隐瞒身份
HSK 7
0:03s
tā wèi shén me yào yǐn mán shēn fèntại sao chàng ấy phải giấu thân phận,

不然我只能孤独终老啊
HSK 6
0:03s
bù rán wǒ zhǐ néng gū dú zhōng lǎo anếu không ta chỉ có thể cô đơn đến già mất.

我想认你做义女
HSK 5
0:03s
wǒ xiǎng rèn nǐ zuò yì nǚTa muốn nhận con làm nghĩa nữ

是咱们两人的缘分
HSK 7
0:03s
shì zán men liǎng rén de yuán fēnlà duyên phận của hai chúng ta.

如若你认我为义父
HSK 5
0:03s
rú ruò nǐ rèn wǒ wèi yì fùNếu con nhận ta làm nghĩa phụ,

我会把你当作亲生
HSK 7
0:03s
wǒ huì bǎ nǐ dàng zuò qīn shēngta sẽ coi con như con ruột,

老夫绝不强求
HSK 7
0:03s
lǎo fū jué bù qiǎng qiúlão phu tuyệt đối không miễn cưỡng.