Cách dùng "爹 大敌当前" (diē dà dí dāng qián) trong hội thoại tiếng Trung
爹 大敌当前
Cha, kẻ địch trước mắt,
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
36:04
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|
| 1 | 注意身份 | zhù yì shēn fèn | chú ý thân phận. |
| 2▶ | 爹 大敌当前 | diē dà dí dāng qián | Cha, kẻ địch trước mắt, |
| 3 | 您就别摆架子了 | nín jiù bié bǎi jià zi le | người đừng tự cao nữa, |
More Clips From Episode
Total 253 clips (Page 13 of 13)dàn xìn zhōng duì móu hài zhī rén zhī zì wèi tínhưng trong thư không hề nhắc tới kẻ mưu hại. shí bù zhī dà gōng zi zài cǐta thật sự không biết đại công tử ở đây. huáng zhǎng sūn rú jīn hái huó zhe ba[Hiện tại hoàng trưởng tôn còn sống nhỉ?] zhǎng xìn wáng de zhǎng zǐ[con trưởng của Trường Tín vương.] kě bù zhǐ dāo fǔ jiàn shāngkhông chỉ có vết thương do đao kiếm. nǐ jiù shì gè xiǎo niáng zǐCô chỉ là một tiểu nương tử, nǐ nǐ zhè lǐ yě shāng dào leChỗ... chỗ này của cô cũng bị thương, pà yě shì zài zhàn chǎng shàng kē pèng deChắc cũng là do va chạm trên chiến trường đấy. nǐ shēn shàng qí tā gè shāng dōu shì wū qīng denhững vết thương khác trên người cô đều bầm tím, dào xiàng shì gāng nòng shàng qù méi duō jiǔgiống như mới bị gần đây. wǒ zài yī shū shàng cóng méi jiàn guòta chưa từng thấy trên sách y. gāng nòng shàng qù méi duō jiǔMới bị gần đây? yīng gāi yě shì shuāi dǎo zài dì shàngChắc cũng là do lúc té ngã,