Cách dùng "孤甘之若饴" (gū gān zhī ruò yí) trong hội thoại tiếng Trung
孤甘之若饴
Ta vui lòng chịu đựng.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
42:14
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那我下回真的下毒了 | nà wǒ xià huí zhēn de xià dú le | Thế lần sau ta hạ độc thật đấy. |
| 2▶ | 孤甘之若饴 | gū gān zhī ruò yí | Ta vui lòng chịu đựng. |
| 3 | 刚才仿佛一瞬 | gāng cái fǎng fú yī shùn | Vừa nãy dường như trong một khoảnh khắc |
More Clips From Episode
Total 253 clips (Page 6 of 13)
HSK 4
0:03s
wǒ yì diǎn yě bù xǐ huān shā rén de gǎn juécon không thích cảm giác giết người chút nào hết.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ fū xù nà gǒu pí qì nǐ bú huì bù zhī dào baCái tính dở dở ương ương của phu quân cô, không phải cô chưa biết đấy chứ?

HSK 7
0:03s
tā kěn dìng bǎng yě huì bǎ nǐ gēn tā bǎng yī kuài dethì dù phải trói chắc chắn hắn sẽ trói cô lại với hắn.

HSK 7
0:03s
kě wǒ yǎn xià yǒu gèng yào jǐn de shì qíng yào zuònhưng giờ ta có việc quan trọng hơn phải làm.

HSK 7
0:03s
nǐ shì liǎng chuí néng shā shí hǔ zhī rénlà người có thể giết Thạch Hổ chỉ trong hai nhát chùy.

HSK 3
0:03s
bāng wǒ bǎ níng niáng hé wū hé jūn yíng de zhào dà shūđưa Ninh Nương và Triệu đại thúc ở quân doanh sông Vu











