Cách dùng "还望殿下莫怪" (hái wàng diàn xià mò guài) trong hội thoại tiếng Trung

háiwàngdiàn殿xiàguài

mong điện hạ đừng trách.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
27:50
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我便略作修补wǒ biàn lüè zuò xiū bǔta bèn sửa qua,
2还望殿下莫怪hái wàng diàn xià mò guàimong điện hạ đừng trách.
3山长以后不要再做这种小事了shān zhǎng yǐ hòu bú yào zài zuò zhè zhǒng xiǎo shì leSau này sơn trưởng đừng làm chuyện lặt vặt như vậy nữa,

More Clips From Episode

Total 253 clips (Page 3 of 13)
身子骨自然会弱些
HSK 5
0:03s
shēn zi gǔ zì rán huì ruò xiēTất nhiên cơ thể sẽ hơi yếu,

着实吃了一惊啊
HSK 7
0:03s
zhe shí chī le yī jīng aquả thực khiến ta phải giật mình.

您是什么尚书 太傅
HSK 1
0:03s
nín shì shén me shàng shū tài fùngười là thượng thư, thái phó gì đó,

要是金元宝他们知道
HSK 4
0:03s
yào shì jīn yuán bǎo tā men zhī dàoNếu đám Kim Nguyên Bảo biết

和您这样一个大人物修过水坝
HSK 4
0:03s
hé nín zhè yàng yí gè dà rén wù xiū guò shuǐ bàtừng sửa đê với nhân vật lớn như người,

那些臭小子们还都好
HSK 1
0:03s
nà xiē chòu xiǎo zi men hái dōu hǎoMấy tiểu tử thối đó vẫn khỏe chứ?

活着 活着就好啊
HSK 4
0:03s
huó zhe huó zhe jiù hǎo aCòn sống, còn sống là tốt.

让老夫收你为义女
HSK 3
0:03s
ràng lǎo fū shōu nǐ wèi yì nǚbảo ta nhận con làm nghĩa nữ.

我都已经是您徒弟了
HSK 6
0:03s
wǒ dōu yǐ jīng shì nín tú dì leCon đã là đồ đệ người rồi.

那不一样啊
HSK 3
0:03s
nà bù yí yàng aKhác chứ.

谢征让您来的吧
HSK 2
0:03s
xiè zhēng ràng nín lái de baTạ Chinh bảo người đến đúng không?

太傅 您的好意我心领了
HSK 7
0:03s
tài fù nín de hǎo yì wǒ xīn lǐng leThái phó, con xin nhận ý tốt của người,

但我不想靠任何人
HSK 5
0:03s
dàn wǒ bù xiǎng kào rèn hé rénnhưng con không muốn dựa vào ai

来提升自己的身份
HSK 5
0:03s
lái tí shēng zì jǐ de shēn fènđể nâng cao thân phận của mình.

我虽只是林安的杀猪女
HSK 6
0:03s
wǒ suī zhǐ shì lín ān de shā zhū nǚTuy con chỉ là cô gái mổ heo ở Lâm An,

但靠自己的双手能养活自己
HSK 7
0:03s
dàn kào zì jǐ de shuāng shǒu néng yǎng huó zì jǐnhưng vẫn có thể dựa vào đôi tay mình để nuôi sống bản thân,

反正我喜欢的是言正
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ xǐ huān de shì yán zhèngDù gì người con thích là Ngôn Chính,

哪来这么多麻雀变凤凰呢
HSK 7
0:03s
nǎ lái zhè me duō má què biàn fèng huáng nelàm gì có nhiều chim sẻ biến thành phượng hoàng thế.

好 你说得好啊
HSK 2
0:03s
hǎo nǐ shuō dé hǎo aĐược, con nói hay lắm.

强者自强
HSK 4
0:03s
qiáng zhě zì qiángkẻ mạnh tự cường.