Cách dùng "后来到了年纪得幸出宫" (hòu lái dào le nián jì dé xìng chū gōng) trong hội thoại tiếng Trung
后来到了年纪得幸出宫
sau đó đến tuổi, may mắn được rời cung.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
44:04
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 曾是承德太子妃最得力的宫女 | céng shì chéng dé tài zi fēi zuì dé lì de gōng nǚ | từng là cung nữ đắc lực nhất của Thừa Đức thái tử phi, |
| 2▶ | 后来到了年纪得幸出宫 | hòu lái dào le nián jì dé xìng chū gōng | sau đó đến tuổi, may mắn được rời cung. |
| 3 | 表面上是嫁与家父 | biǎo miàn shàng shì jià yǔ jiā fù | Ngoài mặt thì gả cho cha ta, |
More Clips From Episode
Total 253 clips (Page 3 of 13)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn kào zì jǐ de shuāng shǒu néng yǎng huó zì jǐnhưng vẫn có thể dựa vào đôi tay mình để nuôi sống bản thân,

HSK 7
0:03s
nǎ lái zhè me duō má què biàn fèng huáng nelàm gì có nhiều chim sẻ biến thành phượng hoàng thế.
















