Cách dùng "军师 都四更天了" (jūn shī dōu sì gèng tiān le) trong hội thoại tiếng Trung
军师 都四更天了
Quân sư, đã canh tư rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
2:22
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 进 | jìn | Vào đi. |
| 2▶ | 军师 都四更天了 | jūn shī dōu sì gèng tiān le | Quân sư, đã canh tư rồi. |
| 3 | 您有伤在身 早些歇息 | nín yǒu shāng zài shēn zǎo xiē xiē xī | Ngài đang bị thương, nên nghỉ sớm đi. |
More Clips From Episode
Total 253 clips (Page 4 of 13)
HSK 5
0:03s
xiàn zài méi yǒu bù dài biǎo yǒng yuǎn méi yǒuBây giờ không có không có nghĩa là không bao giờ có.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
hái shì lǎo shī de míng shēng néng hù dé zhù wǒHay là danh tiếng của thầy bảo vệ được con?
















