Cách dùng "开刃必见血" (kāi rèn bì jiàn xuè) trong hội thoại tiếng Trung
开刃必见血
khai đao ắt phải thấy máu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
3:24
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 锻造凶兵 | duàn zào xiōng bīng | rèn hung binh, |
| 2▶ | 开刃必见血 | kāi rèn bì jiàn xuè | khai đao ắt phải thấy máu. |
| 3 | 回火之后方能出炉 | huí huǒ zhī hòu fāng néng chū lú | Sau khi tôi lại mới được xuất lò. |
More Clips From Episode
Total 253 clips (Page 4 of 13)
HSK 5
0:03s
xiàn zài méi yǒu bù dài biǎo yǒng yuǎn méi yǒuBây giờ không có không có nghĩa là không bao giờ có.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
hái shì lǎo shī de míng shēng néng hù dé zhù wǒHay là danh tiếng của thầy bảo vệ được con?
















