Cách dùng "山中母老虎" (shān zhōng mǔ lǎo hǔ) trong hội thoại tiếng Trung
山中母老虎
Hổ cái trong rừng.
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
17:07
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|
| 1 | 就是山中猛虎也 | jiù shì shān zhōng měng hǔ yě | đó là mãnh hổ trong núi. |
| 2▶ | 山中母老虎 | shān zhōng mǔ lǎo hǔ | Hổ cái trong rừng. |
| 3 | 那这个好 | nà zhè ge hǎo | Tên này hay, |
More Clips From Episode
Total 253 clips (Page 4 of 13)tā cóng lái méi yǒu kàn bù qǐ nǐ de shēn fènNó chưa từng coi thường thân phận của con, duō yí gè rén hù zhe nǐcó thêm một người bảo vệ con. kě hái yǒu jǐ fēn báo míng anhưng cũng có ít danh tiếng. rú guǒ yǒu rén yào hài nǐNếu có người muốn hại con, wǒ huì hù nǐ yī fān deta sẽ bảo vệ con. xiàn zài méi yǒu bù dài biǎo yǒng yuǎn méi yǒuBây giờ không có không có nghĩa là không bao giờ có. rú ruò jiāng lái yào yǒu neNếu sau này có thì sao? rú ruò zhēn yǒu rén yào hài wǒNếu có người muốn hại con thật, nà kào nán rén jiù néng hù dé zhù wǒ ledựa vào nam nhân thì có thể bảo vệ được con à? hái shì lǎo shī de míng shēng néng hù dé zhù wǒHay là danh tiếng của thầy bảo vệ được con? jiù suàn nǐ men hù dé le wǒ yī shíDù mọi người bảo vệ được con một lúc, nǐ nǐ zhè yā tou wá wáNha đầu này xiǎng dé bǐ wǒ hái tōng tòusuy nghĩ còn thông suốt hơn ta. zhōng guī shì yào hái huí qù desớm muộn cũng phải trả lại. tā wèi shén me yào yǐn mán shēn fèntại sao chàng ấy phải giấu thân phận, bù rán wǒ zhǐ néng gū dú zhōng lǎo anếu không ta chỉ có thể cô đơn đến già mất. wǒ xiǎng rèn nǐ zuò yì nǚTa muốn nhận con làm nghĩa nữ shì zán men liǎng rén de yuán fēnlà duyên phận của hai chúng ta. rú ruò nǐ rèn wǒ wèi yì fùNếu con nhận ta làm nghĩa phụ, wǒ huì bǎ nǐ dàng zuò qīn shēngta sẽ coi con như con ruột,