Cách dùng "分明是前方刚有大军经过" (fēn míng shì qián fāng gāng yǒu dà jūn jīng guò) trong hội thoại tiếng Trung
分明是前方刚有大军经过
rõ ràng là phía trước vừa có đại quân đi qua.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
6:59
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你看 这官道上的车辙 | nǐ kàn zhè guān dào shàng de chē zhé | Thúc xem, vết bánh xe trên quan đạo này |
| 2▶ | 分明是前方刚有大军经过 | fēn míng shì qián fāng gāng yǒu dà jūn jīng guò | rõ ràng là phía trước vừa có đại quân đi qua. |
| 3 | 你是说我们可以求援 | nǐ shì shuō wǒ men kě yǐ qiú yuán | Ý ngài là chúng ta có thể xin chi viện? |
More Clips From Episode
Total 253 clips (Page 1 of 13)
HSK 4
0:03s
hóu yé cóng lái bù xìn zhè zhǒng xuán hū de dōng xīXưa nay hầu gia không tin những thứ huyền hoặc này.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
















