Cách dùng "把我的笔记 给他看看" (bǎ wǒ de bǐ jì gěi tā kàn kàn) trong hội thoại tiếng Trung
把我的笔记 给他看看
Cho cậu ta xem nhật ký của tôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
32:08
TMDB ID
282558
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那就这么定了 | nà jiù zhè me dìng le | Vậy quyết định thế đi. |
| 2▶ | 把我的笔记 给他看看 | bǎ wǒ de bǐ jì gěi tā kàn kàn | Cho cậu ta xem nhật ký của tôi. |
| 3 | 说不定对他写作 有帮助 好的 | shuō bù dìng duì tā xiě zuò yǒu bāng zhù hǎo de | Nói không chừng có thể giúp ích cho việc viết lách của cậu ta đó. Được. |
More Clips From Episode
Total 148 clips (Page 7 of 8)
HSK 6
0:03s
zhāng yuàn zhǎng cóng lái méi zhèng miàn kuā guò wǒViện trưởng Trương chưa từng trực tiếp khen ngợi tôi.

HSK 4
0:03s
wǒ hái pà wǒ zuò bù hǎo yā lì dà dé hěnTôi còn sợ mình làm không tốt nữa. Áp lực quá lớn.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ kěn dìng yǒu zì jǐ zuì shàn cháng de shì qíngChắc chắn anh cũng có sở trường của riêng mình.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
xiè xiè ā ní ( dà shěn ) bù xiè bù xiè lái lèi le baCảm ơn thím ạ. Không cần, không cần cảm ơn. Nào, mệt rồi đúng không?

HSK 5
0:03s
bù bú shì shuō hǎo 40 jīn de ma nǐ men duì wǔ lǐKhông... không phải đã bảo chỉ 20kg thôi sao ạ? Không phải đội mấy đứa

HSK 1
0:03s
jīn tiān zhōng wǔ wǒ jiā lǐ de zān bā duō duō chī leTrưa nay bánh Tsampa trong nhà thím có nhiều lắm.

HSK 1
0:03s
bú shì ā ní ( dà shěn ) bú shì shuō hǎo bù shuō zhè shì maƠ kìa, thím ơi. Chẳng phải đã nói không nhắc đến chuyện này rồi sao ạ?

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
shì ba yě méi chī nà me duō lái zài gěi nǐ men hē yì diǎnĐúng không? Cũng không ăn nhiều lắm đâu. Đây, uống thêm chút nữa đi.

HSK 5
0:03s
hái xiǎng liú xià lái chī wǎn fàn ya hái yǒu wǎn fàn ya qù qù qùĐịnh ở lại ăn tối luôn à? Còn bữa tối nữa sao? Đi, đi, đi làm đi.







