Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "抽烟吗 一三八" (chōu yān ma yī sān bā) trong hội thoại tiếng Trung

抽烟吗 一三八

chōu yān ma yī sān bā

Làm điếu không? Một trăm ba tám.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
10:57
TMDB ID
282558
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1一三七yī sān qīMột trăm ba bảy.
2抽烟吗 一三八chōu yān ma yī sān bāLàm điếu không? Một trăm ba tám.
3一三九yī sān jiǔMột trăm ba chín.

More Clips From Episode

Total 148 clips (Page 2 of 8)
再来点 我帮你吧 不用 不用 不用 没事 没事
HSK 3
0:03s
zài lái diǎn wǒ bāng nǐ ba bù yòng bù yòng bù yòng méi shì méi shìLấy thêm ít nữa đi. Tôi giúp anh. Không cần, không cần. Không sao, không sao,
谢谢 谢谢 再来点汤
HSK 4
0:03s
xiè xiè xiè xiè zài lái diǎn tāngCảm ơn, cảm ơn. Thêm ít nước dùng nữa đi.
桑巴 什么汤都比不过 这个方便面的这个
HSK 4
0:03s
sāng bā shén me tāng dōu bǐ bù guò zhè ge fāng biàn miàn de zhè geTang Ba. Chẳng có loại canh nào sánh bằng nước dùng của mì.
一麻袋子馍馍 也没怎么动 要省着点吃
HSK 2
0:03s
yī má dài zi mó mó yě méi zěn me dòng yào shěng zhe diǎn chīmột bao tải bánh bao vẫn chưa động vào. Nếu ăn tiết kiệm
等一下 把方便面都煮了
HSK 5
0:03s
děng yí xià bǎ fāng biàn miàn dōu zhǔ leLát nữa nấu hết mì đi.
馍馍拿去 给他们分一下
HSK 1
0:03s
mó mó ná qù gěi tā men fēn yī xiàCầm bánh chia cho bọn họ.
明天天一亮 我们就往外走了
HSK 4
0:03s
míng tiān tiān yī liàng wǒ men jiù wǎng wài zǒu lesáng sớm mai chúng ta sẽ ra ngoài.
等会 来 来 别动 你俩都别动
HSK 4
0:03s
děng huì lái lái bié dòng nǐ liǎ dōu bié dòngĐợi đã. Nào, nào. Đừng động vào. Hai người đừng động vào.
老韩 扎措 别动 等一下
HSK 2
0:03s
lǎo hán zhā cuò bié dòng děng yí xiàAnh Hàn, Trát Thố, đừng động vào. Đợi đã.
等一下 别动 等会儿
HSK 2
0:03s
děng yí xià bié dòng děng huì erĐợi đã, đừng động vào. Đợi đã.
可你总不能 带着两卡车人
HSK 7
0:03s
kě nǐ zǒng bù néng dài zhe liǎng kǎ chē rénNhưng cháu cũng không thể dẫn theo hai xe tải người,
可是县里面 已经催了很多次了 这次情况特殊
HSK 5
0:03s
kě shì xiàn lǐ miàn yǐ jīng cuī le hěn duō cì le zhè cì qíng kuàng tè shūNhưng trong huyện đã giục rất nhiều lần rồi. Lần này là tình huống đặc biệt,
我会去跟他们说的 我们回回都是 情况特殊
HSK 5
0:03s
wǒ huì qù gēn tā men shuō de wǒ men huí huí dōu shì qíng kuàng tè shūchú sẽ nói chuyện với họ. Lần nào chúng ta cũng nói tình huống đặc biệt,
一个月的期限 眼看就要到了
HSK 6
0:03s
yí gè yuè de qī xiàn yǎn kàn jiù yào dào leThời hạn một tháng sắp hết hạn rồi.
他以前是打羊的 他们是一伙的
HSK 3
0:03s
tā yǐ qián shì dǎ yáng de tā men shì yī huǒ deTrước kia anh ấy từng săn trộm linh dương. Bọn họ là một hội.
那你还真挺大度的 愿意把他留下来
HSK 4
0:03s
nà nǐ hái zhēn tǐng dà dù de yuàn yì bǎ tā liú xià láiChú rộng lượng thật, sẵn lòng giữ chú ấy lại.
欠打呢你 队长
HSK 4
0:03s
qiàn dǎ ne nǐ duì zhǎngAnh thiếu đòn à? Đội trưởng,
盗猎分子打人 你管不管
HSK 4
0:03s
dào liè fèn zǐ dǎ rén nǐ guǎn bù guǎnbọn săn trộm đánh người, anh có định can thiệp không?
警察 你管不管
HSK 4
0:03s
jǐng chá nǐ guǎn bù guǎnCảnh sát, cháu định can thiệp không?
后来听人家说嘛 无人区有钱赚
HSK 6
0:03s
hòu lái tīng rén jiā shuō ma wú rén qū yǒu qián zhuànSau này nghe người ta nói Vùng đất không người có thể kiếm tiền,