Cách dùng "带枪进来的 都是亡命徒" (dài qiāng jìn lái de dōu shì wáng mìng tú) trong hội thoại tiếng Trung
带枪进来的 都是亡命徒
Mang súng vào đây đều là bọn liều mạng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
10:00
TMDB ID
282558
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这里是博拉木拉 | zhè lǐ shì bó lā mù lā | Nơi này là Bramra. |
| 2▶ | 带枪进来的 都是亡命徒 | dài qiāng jìn lái de dōu shì wáng mìng tú | Mang súng vào đây đều là bọn liều mạng. |
| 3 | 他拿枪指着你 你同情他 给他可乘之机 | tā ná qiāng zhǐ zhe nǐ nǐ tóng qíng tā gěi tā kě chéng zhī jī | Cậu ta cầm súng chĩa vào cháu, cháu đồng tình với cậu ta, cho cậu ta sơ hở để lợi dụng |
More Clips From Episode
Total 148 clips (Page 2 of 8)
HSK 3
0:03s
zài lái diǎn wǒ bāng nǐ ba bù yòng bù yòng bù yòng méi shì méi shìLấy thêm ít nữa đi. Tôi giúp anh. Không cần, không cần. Không sao, không sao,

HSK 4
0:03s
sāng bā shén me tāng dōu bǐ bù guò zhè ge fāng biàn miàn de zhè geTang Ba. Chẳng có loại canh nào sánh bằng nước dùng của mì.

HSK 2
0:03s
yī má dài zi mó mó yě méi zěn me dòng yào shěng zhe diǎn chīmột bao tải bánh bao vẫn chưa động vào. Nếu ăn tiết kiệm

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
děng huì lái lái bié dòng nǐ liǎ dōu bié dòngĐợi đã. Nào, nào. Đừng động vào. Hai người đừng động vào.

HSK 7
0:03s
kě nǐ zǒng bù néng dài zhe liǎng kǎ chē rénNhưng cháu cũng không thể dẫn theo hai xe tải người,

HSK 5
0:03s
kě shì xiàn lǐ miàn yǐ jīng cuī le hěn duō cì le zhè cì qíng kuàng tè shūNhưng trong huyện đã giục rất nhiều lần rồi. Lần này là tình huống đặc biệt,

HSK 5
0:03s
wǒ huì qù gēn tā men shuō de wǒ men huí huí dōu shì qíng kuàng tè shūchú sẽ nói chuyện với họ. Lần nào chúng ta cũng nói tình huống đặc biệt,

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
tā yǐ qián shì dǎ yáng de tā men shì yī huǒ deTrước kia anh ấy từng săn trộm linh dương. Bọn họ là một hội.

HSK 4
0:03s
nà nǐ hái zhēn tǐng dà dù de yuàn yì bǎ tā liú xià láiChú rộng lượng thật, sẵn lòng giữ chú ấy lại.

HSK 4
0:03s
dào liè fèn zǐ dǎ rén nǐ guǎn bù guǎnbọn săn trộm đánh người, anh có định can thiệp không?

HSK 6
0:03s
hòu lái tīng rén jiā shuō ma wú rén qū yǒu qián zhuànSau này nghe người ta nói Vùng đất không người có thể kiếm tiền,






