Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "多杰队长 他 怎么了" (duō jié duì zhǎng tā zěn me le) trong hội thoại tiếng Trung

多杰队长 他 怎么了

duō jié duì zhǎng tā zěn me le

Đội trưởng Đa Kiệt! Cậu ta sao thế?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
41:26
TMDB ID
282558
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1出大事了 不行 不行 多杰队长chū dà shì le bù xíng bù xíng duō jié duì zhǎngXảy ra chuyện lớn rồi. Không được, không được. Đội trưởng Đa Kiệt!
2多杰队长 他 怎么了duō jié duì zhǎng tā zěn me leĐội trưởng Đa Kiệt! Cậu ta sao thế?

More Clips From Episode

Total 148 clips (Page 1 of 8)
我想去一趟邮电局 给我的主编打个电话
HSK 7
0:03s
wǒ xiǎng qù yī tàng yóu diàn jú gěi wǒ de zhǔ biān dǎ gè diàn huàTôi muốn đến bưu điện gọi điện thoại cho tổng biên tập.
谁跟你说的 我们要去县城
HSK 2
0:03s
shuí gēn nǐ shuō de wǒ men yào qù xiàn chéngAi nói với anh là chúng tôi định lên huyện?
带你去看看 真正的博拉木拉
HSK 4
0:03s
dài nǐ qù kàn kàn zhēn zhèng de bó lā mù lāĐưa cậu đi xem Bramra đích thực.
他们没有捕捞证 当然是违法的
HSK 5
0:03s
tā men méi yǒu bǔ lāo zhèng dāng rán shì wéi fǎ deHọ không có giấy phép đánh bắt, đương nhiên là vi phạm pháp luật rồi.
不要动 别动 我们是巡山队的
HSK 2
0:03s
bú yào dòng bié dòng wǒ men shì xún shān duì deĐứng yên đó! Không được nhúc nhích! Chúng tôi là đội tuần tra núi.
别跑 别跑
HSK 2
0:03s
bié pǎo bié pǎoKhông được chạy! Không được chạy!
过来 别跑 不要跑 双手抱头
HSK 2
0:03s
guò lái bié pǎo bú yào pǎo shuāng shǒu bào tóuQua đây, không được chạy! - Không được chạy! - Đưa hai tay ôm đầu!
都蹲好 站住 你回车上待着 别过来 别动 别动
HSK 6
0:03s
dōu dūn hǎo zhàn zhù nǐ huí chē shàng dài zhe bié guò lái bié dòng bié dòngTất cả ngồi xổm xuống. Đứng lại! Anh quay lại xe đợi đi, đừng qua đây. Không được nhúc nhích! Không được nhúc nhích!
别动 再动开枪了 别动 别跑 别动
HSK 2
0:03s
bié dòng zài dòng kāi qiāng le bié dòng bié pǎo bié dòngKhông được nhúc nhích! Động đậy là nổ súng đấy! Không được nhúc nhích! Không được chạy! Không được nhúc nhích!
一百五 你回头看看 这是一百五
HSK 6
0:03s
yì bǎi wǔ nǐ huí tóu kàn kàn zhè shì yì bǎi wǔMột trăm năm mươi. Anh quay lại nhìn xem đây là một trăm năm mươi à?
我是觉得 跟你们待一块 更安全点
HSK 4
0:03s
wǒ shì jué de gēn nǐ men dài yī kuài gèng ān quán diǎnTôi thấy ở cùng các cô sẽ an toàn hơn.
他们为啥 会把羊皮埋在这儿啊
HSK 6
0:03s
tā men wèi shá huì bǎ yáng pí mái zài zhè ér aSao bọn họ lại chôn da linh dương ở chỗ này?
停车 把车停下
HSK 4
0:03s
tíng chē bǎ chē tíng xiàDừng xe! Mau dừng xe lại!
站住 别跑
HSK 2
0:03s
zhàn zhù bié pǎoĐứng lại! Không được chạy!
站住 别跑了
HSK 2
0:03s
zhàn zhù bié pǎo leĐứng lại! Không được chạy!
带枪进来的 都是亡命徒
HSK 6
0:03s
dài qiāng jìn lái de dōu shì wáng mìng túMang súng vào đây đều là bọn liều mạng.
他拿枪指着你 你同情他 给他可乘之机
HSK 7
0:03s
tā ná qiāng zhǐ zhe nǐ nǐ tóng qíng tā gěi tā kě chéng zhī jīCậu ta cầm súng chĩa vào cháu, cháu đồng tình với cậu ta, cho cậu ta sơ hở để lợi dụng
没有重来的机会 你听明白了吗
HSK 3
0:03s
méi yǒu zhòng lái de jī huì nǐ tīng míng bái le maKhông có cơ hội làm lại, cháu có hiểu không?
抽烟吗 一三八
HSK 1
0:03s
chōu yān ma yī sān bāLàm điếu không? Một trăm ba tám.
一四七 为啥打羊啊
HSK 3
0:03s
yī sì qī wèi shá dǎ yáng a- Một trăm bốn mươi bảy. - Sao lại đi săn linh dương?