Cách dùng "给他规定好 不准下车" (gěi tā guī dìng hǎo bù zhǔn xià chē) trong hội thoại tiếng Trung
给他规定好 不准下车
thì yêu cầu cậu ta không được xuống xe.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
31:56
TMDB ID
282558
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 以后啊 他跟我们进山过程中 如果遇到抓捕 | yǐ hòu a tā gēn wǒ men jìn shān guò chéng zhōng rú guǒ yù dào zhuā bǔ | Sau này trong quá trình cậu ta vào núi với chúng ta, nếu gặp phải truy bắt |
| 2▶ | 给他规定好 不准下车 | gěi tā guī dìng hǎo bù zhǔn xià chē | thì yêu cầu cậu ta không được xuống xe. |
| 3 | 等我们确定安全了 再让他下来采访 | děng wǒ men què dìng ān quán le zài ràng tā xià lái cǎi fǎng | Chờ chúng ta xác nhận an toàn rồi thì cho cậu ta xuống xe phỏng vấn. |
More Clips From Episode
Total 148 clips (Page 6 of 8)
HSK 5
0:03s
wǒ lǐng dǎo tóng yì le wǒ kě yǐ liú xià lái leLãnh đạo tôi đồng ý rồi, tôi có thể ở lại đây rồi.

HSK 5
0:03s
zhè shì duì zhǎng de gōng zuò bǐ jì nǐ kě yǐ zuò cān kǎoĐây là nhật ký làm việc của đội trưởng, cậu có thể tham khảo thử.

HSK 4
0:03s
wǒ shuì nǎ ér xiān jiāo qián huǒ shí fèi jiā zhù sù fèingủ ở đâu? Nộp tiền trước đã. Tiền ăn uống và ngủ nghỉ nữa.

HSK 2
0:03s
nǐ nǐ men zhè ér zěn me hái dé jiāo qián aSao chỗ... chỗ các cô còn phải trả tiền nữa thế?

HSK 5
0:03s
wǒ men dān wèi sù shè gēn shí táng dōu miǎn fèi de jiù nǐ xū yào jiāo qiánKý túc và nhà ăn ở đơn vị tôi đều được miễn phí cả. Anh cần nộp tiền thôi.

HSK 5
0:03s
wǒ méi qián le gāng gāng wǒ men dōu tīng jiàn le nǐ lǐng dǎo shuōTôi không có tiền. Lúc nãy bọn tôi đã nghe thấy rồi. Lãnh đạo anh bảo

HSK 7
0:03s
nǐ shì gōng fèi chū chāi nǐ shēn shàng kěn dìng yǒu qián kuài jiāo chū láianh đi công tác có chu cấp. Trên người chắc chắn có tiền. Mau nộp đi.

HSK 7
0:03s
nà bú shì dōu ràng lāo lǔ chóng de gěi ná zǒu le maChẳng phải bị đám người đánh bắt trộm ruốc sông kia cướp rồi sao?

HSK 7
0:03s
wǒ xiàn zài zhēn shì shēn wú fēn wén shān qióng shuǐ jìn leHiện giờ tôi thật sự không có đồng nào cả, nghèo rớt mùng tơi luôn.

HSK 6
0:03s
nà tài hǎo le nà nǐ bāng wǒ bǔ bǔ kè maVậy thì tốt quá. Cậu có thể phụ đạo giúp tôi không?

HSK 7
0:03s
bǔ kè néng dǐ zhù sù fèi ba zuò mèng ne nǐdạy chú thì có được trừ tiền ăn ở không? Nằm mơ đi.

HSK 4
0:03s
nà nǐ yǐ hòu gàn kǔ lì dǐ zhài ba xíng nǐ zhǐ yào ràng wǒ liú xiàVậy sau này anh làm việc để trừ nợ đi. Được. Chỉ cần có thể cho tôi ở lại

HSK 4
0:03s
nǐ suí biàn zhù ba xíng wǒ jiù zhè ge ba zhè tǐng hǎoanh ở đâu thì ở. Được, vậy tôi nằm đây. Ở đây là tốt rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men yǒu yī bǐ zhàng yì zhí duì bù shàng shùbọn em có một khoản đối chiếu mãi không khớp,

HSK 6
0:03s
wǎn shàng qù kàn lù xiàng ba jīn tiān fàng 《 dà sā bà 》Tối nay đi xem phim đi. Hôm nay chiếu "Buông Tay" đó.



