Cách dùng "给他规定好 不准下车" (gěi tā guī dìng hǎo bù zhǔn xià chē) trong hội thoại tiếng Trung
给他规定好 不准下车
thì yêu cầu cậu ta không được xuống xe.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
31:56
TMDB ID
282558
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 以后啊 他跟我们进山过程中 如果遇到抓捕 | yǐ hòu a tā gēn wǒ men jìn shān guò chéng zhōng rú guǒ yù dào zhuā bǔ | Sau này trong quá trình cậu ta vào núi với chúng ta, nếu gặp phải truy bắt |
| 2▶ | 给他规定好 不准下车 | gěi tā guī dìng hǎo bù zhǔn xià chē | thì yêu cầu cậu ta không được xuống xe. |
| 3 | 等我们确定安全了 再让他下来采访 | děng wǒ men què dìng ān quán le zài ràng tā xià lái cǎi fǎng | Chờ chúng ta xác nhận an toàn rồi thì cho cậu ta xuống xe phỏng vấn. |
More Clips From Episode
Total 148 clips (Page 8 of 8)
HSK 4
0:03s
wǒ tí xǐng nǐ a měi gè rén měi gè yuè fēn dào de zān bā shì yǒu shù deTôi nhắc nhở cậu, lượng bánh Tsampa hàng tháng chia cho mọi người đều có giới hạn.

HSK 4
0:03s
nǐ jiù zhǐ néng hē miàn piàn tāng le měi gè yuè duì athì chỉ còn canh mà húp thôi. Hàng tháng? Đúng vậy.

HSK 4
0:03s
yí gè xīng qī gěi nǐ 5 jīn zān bā nǐ yǐ wéi shì nǐ dān wèi shí táng aMỗi tuần cho cậu 2.5kg bánh Tsampa? Cậu tưởng mình là bí thư huyện à?

HSK 2
0:03s
shén me bú duì quán duì yí gè yuè jiù 50 jīn bú shì bú shìCái gì không đúng? Cả đội có 25kg mỗi tháng thôi. Không phải, không phải.

HSK 3
0:03s
nǐ xiān bié shuō huà wǒ shuō de bú shì zān bāChú đừng nói gì cả. Tôi không nói đến bánh Tsampa.

HSK 5
0:03s
chū dà shì le bù xíng bù xíng duō jié duì zhǎngXảy ra chuyện lớn rồi. Không được, không được. Đội trưởng Đa Kiệt!

