Cách dùng "馍馍拿去 给他们分一下" (mó mó ná qù gěi tā men fēn yī xià) trong hội thoại tiếng Trung

gěimenfēnxià

Cầm bánh chia cho bọn họ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
12:41
TMDB ID
282558
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1等一下 把方便面都煮了děng yí xià bǎ fāng biàn miàn dōu zhǔ leLát nữa nấu hết mì đi.
2馍馍拿去 给他们分一下mó mó ná qù gěi tā men fēn yī xiàCầm bánh chia cho bọn họ.
3今天晚上jīn tiān wǎn shàngĐêm nay

More Clips From Episode

Total 148 clips (Page 4 of 8)
不拘小节的劲头
HSK 7
0:03s
bù jū xiǎo jié de jìn tóucủa thanh niên các cậu.

润色一下 改动 改动 好 您放心 林县长
HSK 7
0:03s
rùn sè yī xià gǎi dòng gǎi dòng hǎo nín fàng xīn lín xiàn zhǎngtrau chuốt lại một chút. Chỉnh sửa một phen cho hay. Vâng huyện trưởng Lâm, chú cứ yên tâm.

能让更多的人 了解我们 那当然是好事了
HSK 3
0:03s
néng ràng gèng duō de rén liǎo jiě wǒ men nà dāng rán shì hǎo shì leCó thể khiến nhiều người hiểu về chúng tôi hơn thì tất nhiên là một chuyện tốt.

经济发展不起来 那一切都是纸上谈兵
HSK 7
0:03s
jīng jì fā zhǎn bù qǐ lái nà yī qiè dōu shì zhǐ shàng tán bīngPhát triển kinh tế mà không khởi sắc thì tất cả chỉ là lý thuyết suông thôi.

林县长 因为 我就是个跑新闻的 我看见什么
HSK 3
0:03s
lín xiàn zhǎng yīn wèi wǒ jiù shì gè pǎo xīn wén de wǒ kàn jiàn shén meHuyện trưởng Lâm, bởi vì tôi là một người làm tin tức, những chuyện thú vị

好 好 我送送你 好 那个车站就在对面
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo wǒ sòng sòng nǐ hǎo nà ge chē zhàn jiù zài duì miànVâng, vâng. Để tôi tiễn cậu. Vâng. Bến xe ở ngay đối diện,

那几个人等车的地方 就在对面 不用了 不用了
HSK 4
0:03s
nà jǐ gè rén děng chē de dì fāng jiù zài duì miàn bù yòng le bù yòng lelà chỗ có mấy người đang chờ xe kia kìa. Ở ngay đối diện sao? Không cần đâu, không cần đâu.

你看这次来 也没留你吃饭 实在不好意思啊
HSK 4
0:03s
nǐ kàn zhè cì lái yě méi liú nǐ chī fàn shí zài bù hǎo yì sī aCậu xem, lần này cậu tới mà không giữ cậu lại ăn bữa cơm, thật sự là ngại quá.

来了个人 来就来嘛
HSK 6
0:03s
lái le gè rén lái jiù lái maCó một người mới tới. Đến thì đến thôi.

这人怎么 有点眼熟啊
HSK 2
0:03s
zhè rén zěn me yǒu diǎn yǎn shú angười này sao trông quen thế nhỉ?

他不是走了吗 不是鬼 就是他
HSK 7
0:03s
tā bú shì zǒu le ma bú shì guǐ jiù shì tāChẳng phải cậu ta đi rồi sao? Không phải ma, là anh ta đó.

冲你招手 不是冲我 是冲你招的
HSK 6
0:03s
chōng nǐ zhāo shǒu bú shì chōng wǒ shì chōng nǐ zhāo devẫy tay với cháu kìa. Không phải vẫy với cháu, vẫy với chú đó.

我去告诉队长 那个记者奸细来了
HSK 4
0:03s
wǒ qù gào sù duì zhǎng nà ge jì zhě jiān xì lái leĐể cháu đi nói với đội trưởng rằng phóng viên gián điệp kia lại tới rồi.

终于到了
HSK 3
0:03s
zhōng yú dào leCuối cùng cũng tới rồi.

你在这里 落了什么东西吗
HSK 4
0:03s
nǐ zài zhè lǐ là le shén me dōng xī macậu đánh rơi cái gì ở đây sao?

你怎么找到 我们这里来了
HSK 1
0:03s
nǐ zěn me zhǎo dào wǒ men zhè lǐ lái leTại sao cậu lại tìm tới chỗ bọn tôi thế?

我是来 加入你们的
HSK 4
0:03s
wǒ shì lái jiā rù nǐ men deTôi tới để gia nhập với mọi người.

我现在也算是个 “盗采分子”了 来这几天的经历
HSK 6
0:03s
wǒ xiàn zài yě suàn shì gè “ dào cǎi fèn zǐ ” le lái zhè jǐ tiān de jīng lìHiện tại tôi cũng được coi là một "phần tử khai thác trộm" rồi. Tới đây trải nghiệm mấy hôm

不是 您别不信哪 我报道里都会写的
HSK 5
0:03s
bú shì nín bié bù xìn nǎ wǒ bào dào lǐ dū huì xiě dekhông phải, anh phải tin mới được. Tôi sẽ viết hết trong báo cáo.

没有 我真不是吹 这儿真的有很多
HSK 4
0:03s
méi yǒu wǒ zhēn bú shì chuī zhè ér zhēn de yǒu hěn duōKhông đâu, tôi không nói khoác thật mà. Ở đây thật sự có rất nhiều