Cách dùng "以我对他的了解" (yǐ wǒ duì tā de liǎo jiě) trong hội thoại tiếng Trung
以我对他的了解
yǐ wǒ duì tā de liǎo jiě
Dựa vào hiểu biết của tôi về chú ấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
20:30
TMDB ID
282558
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那你凭什么这么说 | nà nǐ píng shén me zhè me shuō | Thế sao anh lại nói vậy? |
| 2▶ | 以我对他的了解 | yǐ wǒ duì tā de liǎo jiě | Dựa vào hiểu biết của tôi về chú ấy. |
| 3 | 他骂得对 | tā mà dé duì | Chú ấy mắng đúng. |
More Clips From Episode
Total 148 clips (Page 2 of 8)
HSK 3
0:03s
zài lái diǎn wǒ bāng nǐ ba bù yòng bù yòng bù yòng méi shì méi shìLấy thêm ít nữa đi. Tôi giúp anh. Không cần, không cần. Không sao, không sao,

HSK 4
0:03s
sāng bā shén me tāng dōu bǐ bù guò zhè ge fāng biàn miàn de zhè geTang Ba. Chẳng có loại canh nào sánh bằng nước dùng của mì.

HSK 2
0:03s
yī má dài zi mó mó yě méi zěn me dòng yào shěng zhe diǎn chīmột bao tải bánh bao vẫn chưa động vào. Nếu ăn tiết kiệm

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
děng huì lái lái bié dòng nǐ liǎ dōu bié dòngĐợi đã. Nào, nào. Đừng động vào. Hai người đừng động vào.

HSK 7
0:03s
kě nǐ zǒng bù néng dài zhe liǎng kǎ chē rénNhưng cháu cũng không thể dẫn theo hai xe tải người,

HSK 5
0:03s
kě shì xiàn lǐ miàn yǐ jīng cuī le hěn duō cì le zhè cì qíng kuàng tè shūNhưng trong huyện đã giục rất nhiều lần rồi. Lần này là tình huống đặc biệt,

HSK 5
0:03s
wǒ huì qù gēn tā men shuō de wǒ men huí huí dōu shì qíng kuàng tè shūchú sẽ nói chuyện với họ. Lần nào chúng ta cũng nói tình huống đặc biệt,

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
tā yǐ qián shì dǎ yáng de tā men shì yī huǒ deTrước kia anh ấy từng săn trộm linh dương. Bọn họ là một hội.

HSK 4
0:03s
nà nǐ hái zhēn tǐng dà dù de yuàn yì bǎ tā liú xià láiChú rộng lượng thật, sẵn lòng giữ chú ấy lại.

HSK 4
0:03s
dào liè fèn zǐ dǎ rén nǐ guǎn bù guǎnbọn săn trộm đánh người, anh có định can thiệp không?







