Cách dùng "以我对他的了解" (yǐ wǒ duì tā de liǎo jiě) trong hội thoại tiếng Trung

duìdeliǎojiě

Dựa vào hiểu biết của tôi về chú ấy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
20:30
TMDB ID
282558
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那你凭什么这么说nà nǐ píng shén me zhè me shuōThế sao anh lại nói vậy?
2以我对他的了解yǐ wǒ duì tā de liǎo jiěDựa vào hiểu biết của tôi về chú ấy.
3他骂得对tā mà dé duìChú ấy mắng đúng.

More Clips From Episode

Total 148 clips (Page 7 of 8)
《大撒把》 不看了
HSK 1
0:03s
《 dà sā bà 》 bù kàn le"Buông Tay" không xem nữa à?

张院长 从来没正面夸过我
HSK 6
0:03s
zhāng yuàn zhǎng cóng lái méi zhèng miàn kuā guò wǒViện trưởng Trương chưa từng trực tiếp khen ngợi tôi.

我还怕我做不好 压力大得很
HSK 4
0:03s
wǒ hái pà wǒ zuò bù hǎo yā lì dà dé hěnTôi còn sợ mình làm không tốt nữa. Áp lực quá lớn.

不进监狱 已经很不错了
HSK 7
0:03s
bù jìn jiān yù yǐ jīng hěn bú cuò leKhông bị bắt vào tù đã là tốt lắm rồi.

我是说 你没必要跟我比
HSK 5
0:03s
wǒ shì shuō nǐ méi bì yào gēn wǒ bǐÝ tôi là anh không cần phải so sánh với tôi.

人比人没个头
HSK 2
0:03s
rén bǐ rén méi gè tóuCon người mà đi so sánh thì mãi không so hết được.

你没工作 找就行了
HSK 3
0:03s
nǐ méi gōng zuò zhǎo jiù xíng leAnh không có việc thì tìm một việc làm là xong.

你肯定有自己 最擅长的事情
HSK 5
0:03s
nǐ kěn dìng yǒu zì jǐ zuì shàn cháng de shì qíngChắc chắn anh cũng có sở trường của riêng mình.

我第一个告诉你行吗
HSK 3
0:03s
wǒ dì yí gè gào sù nǐ xíng matôi sẽ báo cô biết đầu tiên, được không?

你得第一个 告诉张院长
HSK 4
0:03s
nǐ dé dì yí gè gào sù zhāng yuàn zhǎngAnh phải báo cho viện trưởng Trương đầu tiên,

然后第二个再告诉我
HSK 3
0:03s
rán hòu dì èr gè zài gào sù wǒsau đó người thứ hai là tôi.

来 来 来 小伙子 喝茶
HSK 4
0:03s
lái lái lái xiǎo huǒ zi hē cháNào, nào, nào. Này nhóc, uống trà đi.

喝茶啊 辛苦了
HSK 4
0:03s
hē chá a xīn kǔ leUống trà đi, vất vả rồi.

谢谢 阿尼(大婶) 不谢 不谢 来 累了吧
HSK 2
0:03s
xiè xiè ā ní ( dà shěn ) bù xiè bù xiè lái lèi le baCảm ơn thím ạ. Không cần, không cần cảm ơn. Nào, mệt rồi đúng không?

不 不是说好 40斤的吗 你们队伍里
HSK 5
0:03s
bù bú shì shuō hǎo 40 jīn de ma nǐ men duì wǔ lǐKhông... không phải đã bảo chỉ 20kg thôi sao ạ? Không phải đội mấy đứa

今天中午 我家里的糌粑 多多吃了
HSK 1
0:03s
jīn tiān zhōng wǔ wǒ jiā lǐ de zān bā duō duō chī leTrưa nay bánh Tsampa trong nhà thím có nhiều lắm.

不是 阿尼(大婶) 不是说好 不说这事吗
HSK 1
0:03s
bú shì ā ní ( dà shěn ) bú shì shuō hǎo bù shuō zhè shì maƠ kìa, thím ơi. Chẳng phải đã nói không nhắc đến chuyện này rồi sao ạ?

糌粑多多吃了 身体好嘛
HSK 6
0:03s
zān bā duō duō chī le shēn tǐ hǎo maCó nhiều bánh Tsampa ăn lắm. Tốt cho sức khỏe mà.

是吧 也没吃那么多 来 再给你们喝一点
HSK 2
0:03s
shì ba yě méi chī nà me duō lái zài gěi nǐ men hē yì diǎnĐúng không? Cũng không ăn nhiều lắm đâu. Đây, uống thêm chút nữa đi.

还想留下来吃晚饭呀 还有晚饭呀 去 去 去
HSK 5
0:03s
hái xiǎng liú xià lái chī wǎn fàn ya hái yǒu wǎn fàn ya qù qù qùĐịnh ở lại ăn tối luôn à? Còn bữa tối nữa sao? Đi, đi, đi làm đi.