Cách dùng "一 一个月吧 你听他吹吧" (yī yí gè yuè ba nǐ tīng tā chuī ba) trong hội thoại tiếng Trung
一 一个月吧 你听他吹吧
đến một, một tháng chứ. Nghe cậu ta khoác lác kìa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
29:35
TMDB ID
282558
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我怎么也得二十 我是不是能上报纸了 | wǒ zěn me yě dé èr shí wǒ shì bú shì néng shàng bào zhǐ le | ít nhất tôi cũng phải viết 20... Có phải tôi sẽ được lên báo không? |
| 2▶ | 一 一个月吧 你听他吹吧 | yī yí gè yuè ba nǐ tīng tā chuī ba | đến một, một tháng chứ. Nghe cậu ta khoác lác kìa. |
| 3 | 这是又来个奸细 | zhè shì yòu lái gè jiān xì | Lại một tên gián điệp nữa. |
More Clips From Episode
Total 148 clips (Page 7 of 8)
HSK 6
0:03s
zhāng yuàn zhǎng cóng lái méi zhèng miàn kuā guò wǒViện trưởng Trương chưa từng trực tiếp khen ngợi tôi.

HSK 4
0:03s
wǒ hái pà wǒ zuò bù hǎo yā lì dà dé hěnTôi còn sợ mình làm không tốt nữa. Áp lực quá lớn.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ kěn dìng yǒu zì jǐ zuì shàn cháng de shì qíngChắc chắn anh cũng có sở trường của riêng mình.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
xiè xiè ā ní ( dà shěn ) bù xiè bù xiè lái lèi le baCảm ơn thím ạ. Không cần, không cần cảm ơn. Nào, mệt rồi đúng không?

HSK 5
0:03s
bù bú shì shuō hǎo 40 jīn de ma nǐ men duì wǔ lǐKhông... không phải đã bảo chỉ 20kg thôi sao ạ? Không phải đội mấy đứa

HSK 1
0:03s
jīn tiān zhōng wǔ wǒ jiā lǐ de zān bā duō duō chī leTrưa nay bánh Tsampa trong nhà thím có nhiều lắm.

HSK 1
0:03s
bú shì ā ní ( dà shěn ) bú shì shuō hǎo bù shuō zhè shì maƠ kìa, thím ơi. Chẳng phải đã nói không nhắc đến chuyện này rồi sao ạ?

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
shì ba yě méi chī nà me duō lái zài gěi nǐ men hē yì diǎnĐúng không? Cũng không ăn nhiều lắm đâu. Đây, uống thêm chút nữa đi.

HSK 5
0:03s
hái xiǎng liú xià lái chī wǎn fàn ya hái yǒu wǎn fàn ya qù qù qùĐịnh ở lại ăn tối luôn à? Còn bữa tối nữa sao? Đi, đi, đi làm đi.







