Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "好嘞 太重了 慢点 慢点" (hǎo lei tài zhòng le màn diǎn màn diǎn) trong hội thoại tiếng Trung

好嘞 太重了 慢点 慢点

hǎo lei tài zhòng le màn diǎn màn diǎn

Được rồi, nặng quá Chậm thôi, chậm thôi

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
19:33
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1有刺啊 一二三 小心 小心 走yǒu cì a yī èr sān xiǎo xīn xiǎo xīn zǒuCó gai đấy Một hai ba, cẩn thận, cẩn thận, đi
2好嘞 太重了 慢点 慢点hǎo lei tài zhòng le màn diǎn màn diǎnĐược rồi, nặng quá Chậm thôi, chậm thôi
3往 往那儿左转wǎng wǎng nà ér zuǒ zhuǎnĐi... đi về đó rẽ trái

More Clips From Episode

Total 98 clips (Page 1 of 5)
书记 你别紧张 我没紧张啊
HSK 7
0:03s
shū jì nǐ bié jǐn zhāng wǒ méi jǐn zhāng aBí thư, ông đừng căng thẳng. Tôi có căng thẳng đâu.
这大领导 我又不止见过一个
HSK 6
0:03s
zhè dà lǐng dǎo wǒ yòu bù zhǐ jiàn guò yí gèMấy vị lãnh đạo lớn này, tôi đâu chỉ gặp một người.
在县里边 这上千人的干部大会
HSK 7
0:03s
zài xiàn lǐ biān zhè shàng qiān rén de gàn bù dà huìỞ huyện, mấy cuộc họp cán bộ cả nghìn người,
我都没怕过 对吧 这能一样吗
HSK 3
0:03s
wǒ dōu méi pà guò duì ba zhè néng yī yàng matôi còn chẳng sợ. Đúng không? Cái này có giống không?
书记呢 还在开会 一时半会儿 可能没法见你们
HSK 7
0:03s
shū jì ne hái zài kāi huì yī shí bàn huì er kě néng méi fǎ jiàn nǐ menBí thư vẫn đang họp. Một lúc nửa tiếng có lẽ không thể gặp các đồng chí.
那书记这会要 大概开到什么时候啊
HSK 7
0:03s
nà shū jì zhè huì yào dà gài kāi dào shén me shí hòu aVậy cuộc họp của bí thư khoảng đến khi nào ạ?
那完蛋了 那来不及了 那报纸都印出来了
HSK 6
0:03s
nà wán dàn le nà lái bù jí le nà bào zhǐ dōu yìn chū lái leThế thì tiêu rồi. Thế thì không kịp mất. Báo chí đều in ra hết rồi.
您帮我们 转达给张书记 我们只需要占用他
HSK 7
0:03s
nín bāng wǒ men zhuǎn dá gěi zhāng shū jì wǒ men zhǐ xū yào zhàn yòng tāAnh giúp chúng tôi chuyển lời cho Bí thư Trương, chúng tôi chỉ cần chiếm dụng của ông ấy
没事 没事 谢谢你 得嘞
HSK 2
0:03s
méi shì méi shì xiè xiè nǐ dé leiKhông có gì, không có gì. Cảm ơn anh. Được rồi.
这本平川的县志 是你编写的
HSK 6
0:03s
zhè běn píng chuān de xiàn zhì shì nǐ biān xiě decuốn huyện chí Bình Xuyên này là do cậu biên soạn à?
尤其是以前 我收集鼓词的事
HSK 5
0:03s
yóu qí shì yǐ qián wǒ shōu jí gǔ cí de shìĐặc biệt là chuyện trước đây tôi sưu tầm từ khúc cổ,
就是觉得 咱们这个传统文化
HSK 5
0:03s
jiù shì jué de zán men zhè ge chuán tǒng wén huàChỉ là cảm thấy văn hóa truyền thống của chúng ta
只有省里的领导 才能帮我们解决
HSK 5
0:03s
zhǐ yǒu shěng lǐ de lǐng dǎo cái néng bāng wǒ men jiě juéChỉ có lãnh đạo tỉnh mới có thể giúp chúng tôi giải quyết.
还没有准备好 迎接这样的风浪
HSK 7
0:03s
hái méi yǒu zhǔn bèi hǎo yíng jiē zhè yàng de fēng làngVẫn chưa sẵn sàng Để đón nhận sóng gió như thế này
您说的道理我们都懂
HSK 5
0:03s
nín shuō de dào lǐ wǒ men dōu dǒngLý lẽ bí thư nói chúng tôi đều hiểu
你们要对人民有信心
HSK 5
0:03s
nǐ men yào duì rén mín yǒu xìn xīnCác đồng chí phải có niềm tin vào nhân dân
但是你们的初衷 是为了月海的百姓
HSK 7
0:03s
dàn shì nǐ men de chū zhōng shì wèi le yuè hǎi de bǎi xìngNhưng xuất phát điểm của các đồng chí Là vì bà con Nguyệt Hải
任人指点 让人评说
HSK 7
0:03s
rèn rén zhǐ diǎn ràng rén píng shuōĐể người ta chỉ trích, để người ta bình phẩm
最终还是由 相关部门来做决定
HSK 5
0:03s
zuì zhōng hái shì yóu xiāng guān bù mén lái zuò jué dìngCuối cùng vẫn là do Các cơ quan liên quan quyết định
停机啊 都给我停下来 全部停机
HSK 4
0:03s
tíng jī a dōu gěi wǒ tíng xià lái quán bù tíng jīNgừng in đi Tất cả dừng lại cho tôi Toàn bộ ngừng in