Cách dùng "走 走 走 搬行李" (zǒu zǒu zǒu bān xíng lǐ) trong hội thoại tiếng Trung
走 走 走 搬行李
Đi. - Đi. - Đi. Mang hành lý vào.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
5:04
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 三少爷 三少爷 三少爷 | sān shào yé sān shào yé sān shào yé | - Tam thiếu gia, tam thiếu gia. - Tam thiếu gia. |
| 2▶ | 走 走 走 搬行李 | zǒu zǒu zǒu bān xíng lǐ | Đi. - Đi. - Đi. Mang hành lý vào. |
| 3 | 觉得陌生 | jué de mò shēng | Thấy xa lạ à? |
More Clips From Episode
Total 43 clips (Page 3 of 3)
HSK 4
0:03s
nán dào tā yǔ bái sàn xíng jiāo shàng shǒu leChẳng lẽ cô ấy đã giao đấu với Bạch Tản Hành rồi?

HSK 6
0:03s
bié xiǎng zhe shì fàng líng lì chēng bào wǒ de líng tǐĐừng nghĩ đến việc phóng thích linh lực, làm nổ tung linh thể của ta.
