Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "这副身板 就这样" (zhè fù shēn bǎn jiù zhè yàng) trong hội thoại tiếng Trung

这副身板 就这样

zhè fù shēn bǎn jiù zhè yàng

Cơ thể này là thế đấy,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
14:08
TMDB ID
258865
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1阿爹的咳疾又犯了ā diē de ké jí yòu fàn leCha lại tái phát bệnh ho à?
2这副身板 就这样zhè fù shēn bǎn jiù zhè yàngCơ thể này là thế đấy,
3反反复复fǎn fǎn fù fùtái đi tái lại.

More Clips From Episode

Total 43 clips (Page 1 of 3)
你可真给我惹了 不小的麻烦
HSK 7
0:03s
nǐ kě zhēn gěi wǒ rě le bù xiǎo de má fánngươi đúng là gây cho ta phiền toái không nhỏ.
三少爷可算回来了 是啊 是啊
HSK 4
0:03s
sān shào yé kě suàn huí lái le shì a shì aCuối cùng tam thiếu gia cũng về rồi. Đúng vậy, đúng vậy.
我们太想您了 我们少爷好着呢
HSK 1
0:03s
wǒ men tài xiǎng nín le wǒ men shào yé hǎo zhe ne(Đoàn phủ) Bọn ta nhớ ngài lắm. Thiếu gia nhà ta vẫn khỏe lắm.
走 走 走 搬行李
HSK 3
0:03s
zǒu zǒu zǒu bān xíng lǐĐi. - Đi. - Đi. Mang hành lý vào.
这个给我吧 你终于回来了 想死你啦
HSK 6
0:03s
zhè ge gěi wǒ ba nǐ zhōng yú huí lái le xiǎng sǐ nǐ laCái này cho ta đi. Cuối cùng huynh cũng về rồi, nhớ huynh chết đi được.
别在这儿站着了 进去慢慢说
HSK 2
0:03s
bié zài zhè ér zhàn zhe le jìn qù màn màn shuōđừng đứng ở đây nữa, vào trong rồi từ từ nói.
你们几个 把三哥的行李都搬进去 小心着点
HSK 3
0:03s
nǐ men jǐ gè bǎ sān gē de xíng lǐ dōu bān jìn qù xiǎo xīn zhe diǎnMấy người các ngươi, mang hết hành lý của tam ca vào trong, cẩn thận một chút.
我没在的这些日子 你没给家里添乱吧
HSK 4
0:03s
wǒ méi zài de zhè xiē rì zi nǐ méi gěi jiā lǐ tiān luàn baNhững ngày ta không ở đây, muội không gây chuyện cho nhà chứ?
开玩笑 家里打理得井井有条 全靠我
HSK 5
0:03s
kāi wán xiào jiā lǐ dǎ lǐ dé jǐng jǐng yǒu tiáo quán kào wǒĐùa sao? Trong nhà được quản lý đâu ra đấy đều nhờ ta đấy.
你这义弟 有点土气
HSK 1
0:03s
nǐ zhè yì dì yǒu diǎn tǔ qìnghĩa đệ này của huynh có hơi quê mùa.
反不反 谁也别说谁
HSK 7
0:03s
fǎn bù fǎn shuí yě bié shuō shuíphản hay không, cũng đừng ai nói ai.
那人并非白散行 那你为何放走他
HSK 7
0:03s
nà rén bìng fēi bái sàn xíng nà nǐ wèi hé fàng zǒu tāngười đó không phải Bạch Tản Hành. Vậy vì sao cô lại thả hắn đi?
我能给你你想要的所有 亦能为你解决一切麻烦
HSK 7
0:03s
wǒ néng gěi nǐ nǐ xiǎng yào de suǒ yǒu yì néng wèi nǐ jiě jué yī qiè má fánTa có thể cho cô tất cả những gì cô muốn, cũng có thể giải quyết mọi rắc rối cho cô.
永远都有属于你的位置
HSK 5
0:03s
yǒng yuǎn dōu yǒu shǔ yú nǐ de wèi zhìluôn có vị trí thuộc về ngươi.
我定会为你 肃清一切障碍
HSK 6
0:03s
wǒ dìng huì wèi nǐ sù qīng yī qiè zhàng àiTa nhất định sẽ dẹp sạch mọi trở ngại cho cô.
今后你有何打算
HSK 7
0:03s
jīn hòu nǐ yǒu hé dǎ suànSau này con có dự định gì?
你走这一遭 落得满身伤
HSK 5
0:03s
nǐ zǒu zhè yī zāo luò de mǎn shēn shāngcon đi chuyến này thương tích đầy mình.
你绝不可 再步他们的后尘
HSK 7
0:03s
nǐ jué bù kě zài bù tā men de hòu chéncon tuyệt đối không thể nối gót chúng.
你去把三幅画卷拿过来
HSK 3
0:03s
nǐ qù bǎ sān fú huà juàn ná guò láiCon mang ba cuộn tranh qua đây.
他干吗老是 跟你对着干呀
HSK 5
0:03s
tā gàn má lǎo shì gēn nǐ duì zhe gàn yaSao hắn cứ phải chống đối huynh thế?