Cách dùng "这 真没见过" (zhè zhēn méi jiàn guò) trong hội thoại tiếng Trung
这 真没见过
Tôi chưa từng gặp thật mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
14:56
TMDB ID
272432
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 大爷 小心地滑 | dà yé xiǎo xīn dì huá | Ông ơi, cẩn thận nền trơn ạ. |
| 2▶ | 这 真没见过 | zhè zhēn méi jiàn guò | Tôi chưa từng gặp thật mà. |
| 3 | 你把那个住宿登记本 | nǐ bǎ nà ge zhù sù dēng jì běn | Cho tôi xem sổ đăng ký lưu trú |
More Clips From Episode
Total 34 clips (Page 2 of 2)
HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
jú zhǎng ràng nǐ gàn shá piān bù gàn sháCục phó bảo cô làm gì là y như rằng cô lại không làm.










