Cách dùng "不可能什么细糠都让你们吃了 对" (bù kě néng shén me xì kāng dōu ràng nǐ men chī le duì) trong hội thoại tiếng Trung
不可能什么细糠都让你们吃了 对
Đâu thể cái gì ngon cũng tới phần mấy người. Đúng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
5:10
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 吃着碗里 看着锅里的 米也要 面也要 | chī zhe wǎn lǐ kàn zhe guō lǐ de mǐ yě yào miàn yě yào | ăn trong bát còn dòm trong nồi, gạo cũng muốn, mì cũng muốn. |
| 2▶ | 不可能什么细糠都让你们吃了 对 | bù kě néng shén me xì kāng dōu ràng nǐ men chī le duì | Đâu thể cái gì ngon cũng tới phần mấy người. Đúng. |
| 3 | 不可能所有好事都让你们给占喽 没错 想开点吧 | bù kě néng suǒ yǒu hǎo shì dōu ràng nǐ men gěi zhàn lóu méi cuò xiǎng kāi diǎn ba | Đâu thể chuyện tốt nào cũng tới mấy người. Chính xác. Nghĩ thoáng chút đi. |
More Clips From Episode
Total 134 clips (Page 5 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ men shuí ài qù shuí qù fǎn zhèng wǒ shì bù qùAi thích đi thì đi. Đằng nào tôi cũng không đi.

HSK 5
0:03s
nǐ bǎ zhè ge jiāng zài wài bù yóu shuài yùn yòng dé fēi cháng hǎoCâu "tướng ngoài trận, không theo lệnh soái" anh vận dụng rất giỏi.

HSK 6
0:03s
jiù diào huí xué yuán bān zán chèn rè dǎ tiě zài pái yī chū 《 yáng pái fēng 》quay về lớp học viên không? Ta nhân lúc còn hăng, dựng thêm vở "Dương Bài Phong" nữa.

HSK 6
0:03s
gàn bù chéng le a wǒ zhè bān zhǔ rèn chè dǐ gàn bù chéng leKhông làm nổi nữa rồi. Chủ nhiệm lớp này tôi không làm nổi nữa.

HSK 2
0:03s
wǒ ne bù zài qí wèi jiù bù móu qí zhèng leTôi ấy à, không ở vị trí thì không lo việc đó nữa.

HSK 5
0:03s
píng shá zuì hòu hái bù rú yí gè huǒ fáng shāo huǒ deSao cuối cùng thua đứa đốt lửa nhà bếp?

HSK 6
0:03s
zài zán jù tuán xué yǎn xì xué zuò rén ma xué le gè sháVào đoàn ta học diễn, học làm người chứ Học được cái gì?

HSK 6
0:03s
nà zán men yù jiàn wèn tí zán men jiù yào jiě jué wèn tí maGặp vấn đề thì phải giải quyết vấn đề chứ

HSK 4
0:03s
nǐ shuō nà yì qīng é de bàn xiàng zǎ nà měi neCậu nói xem, Yi Qing'e hóa trang sao mà đẹp thế?

HSK 4
0:03s
fán sǐ le zuǐ néng bù néng bì shàng míng tiān hái yào zǎo qǐPhiền chết, có ngậm miệng được không? Mai còn phải dậy sớm đó.

HSK 2
0:03s
bù shuì jiù gǔn chū qù yǒu bìng a wǒ kàn nǐ men shì yǒu dà bìngKhông ngủ thì cút ra ngoài. Bị bệnh à? Tớ thấy các cậu mới bệnh nặng đó.

HSK 5
0:03s
wǒ men pián ( liáo ) wǒ men de nǐ men shuì nǐ men de bù dé le maBọn tớ tám chuyện của bọn tớ, các cậu ngủ phần các cậu. Không được sao?





