Cách dùng "对 对 对 人家命好" (duì duì duì rén jiā mìng hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
对 对 对 人家命好
duì duì duì rén jiā mìng hǎo
Ừ ừ ừ, người ta số tốt.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
4:53
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你们知不知道啊 真是的 她那个是命好 | nǐ men zhī bù zhī dào a zhēn shì de tā nà ge shì mìng hǎo | mấy người có biết không hả? Thật là. Nó là số nó tốt thôi. |
| 2▶ | 对 对 对 人家命好 | duì duì duì rén jiā mìng hǎo | Ừ ừ ừ, người ta số tốt. |
| 3 | 拿你的命跟人的命换一换 你换不 你换不 | ná nǐ de mìng gēn rén de mìng huàn yī huàn nǐ huàn bù nǐ huàn bù | Đem số cô đổi với số nó đi, cô có đổi không? Cô có đổi không? |
More Clips From Episode
Total 134 clips (Page 2 of 7)
HSK 6
0:03s
wǒ gēn nǐ men jiǎng zhè me duō nián rén chī duō shǎo kǔ zāo duō shǎo zuìTôi nói cho mà biết, bao năm nay nó chịu bao nhiêu khổ cực,

HSK 3
0:03s
ná nǐ de mìng gēn rén de mìng huàn yī huàn nǐ huàn bù nǐ huàn bùĐem số cô đổi với số nó đi, cô có đổi không? Cô có đổi không?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ men jiǎng nǐ men yǒu yí gè suàn yí gèTôi nói cho mà biết, mấy người không sót một ai,

HSK 5
0:03s
chī zhe wǎn lǐ kàn zhe guō lǐ de mǐ yě yào miàn yě yàoăn trong bát còn dòm trong nồi, gạo cũng muốn, mì cũng muốn.

HSK 2
0:03s
bù kě néng shén me xì kāng dōu ràng nǐ men chī le duìĐâu thể cái gì ngon cũng tới phần mấy người. Đúng.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
dào dào shàng zài lái diǎn qìng zhù qìng zhù gànRót, rót thêm chút nữa đi. Chúc mừng, chúc mừng. Cạn.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ xiān yào bù rè zhe hē de shí hòu zhǎo nǐ yàoChị cứ hâm nóng giùm, khi nào uống sẽ tìm chị lấy.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
gǒu shī wǒ dé huí qù le nǐ yào qù nǎ ér aSư phụ Cẩu, con phải đi rồi. Cháu định đi đâu hả?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s