Cách dùng "你多吃点 好吃得很" (nǐ duō chī diǎn hǎo chī dé hěn) trong hội thoại tiếng Trung

duōchīdiǎn hǎochīhěn

Con ăn nhiều vào, ngon lắm đấy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
4:02
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1行 扬眉吐气 馋死我了 来 来 来xíng yáng méi tǔ qì chán sǐ wǒ le lái lái láiĐược thôi. Nở mày nở mặt. Thèm chết đi được. Nào, nào, nào.
2你多吃点 好吃得很nǐ duō chī diǎn hǎo chī dé hěnCon ăn nhiều vào, ngon lắm đấy.
3那几个女娃咋不来吃饭呢嘛nà jǐ gè nǚ wá zǎ bù lái chī fàn ne maMấy đứa con gái sao không đến ăn?

More Clips From Episode

Total 134 clips (Page 5 of 7)
我不会接远的 接都接不住
HSK 3
0:03s
wǒ bú huì jiē yuǎn de jiē dōu jiē bú zhùEm không bắt xa được. Bắt cũng không nổi.

我今天身子不方便
HSK 7
0:03s
wǒ jīn tiān shēn zi bù fāng biànHôm nay em không tiện trong người,

你们这日子都凑到一块儿了
HSK 7
0:03s
nǐ men zhè rì zi dōu còu dào yī kuài ér lengày của các em lại trùng vào một hôm.

你们谁爱去谁去 反正我是不去
HSK 5
0:03s
nǐ men shuí ài qù shuí qù fǎn zhèng wǒ shì bù qùAi thích đi thì đi. Đằng nào tôi cũng không đi.

你把这个将在外不由帅 运用得非常好
HSK 5
0:03s
nǐ bǎ zhè ge jiāng zài wài bù yóu shuài yùn yòng dé fēi cháng hǎoCâu "tướng ngoài trận, không theo lệnh soái" anh vận dụng rất giỏi.

就调回学员班 咱趁热打铁 再排一出《杨排风》
HSK 6
0:03s
jiù diào huí xué yuán bān zán chèn rè dǎ tiě zài pái yī chū 《 yáng pái fēng 》quay về lớp học viên không? Ta nhân lúc còn hăng, dựng thêm vở "Dương Bài Phong" nữa.

干不成了啊 我这班主任彻底干不成了
HSK 6
0:03s
gàn bù chéng le a wǒ zhè bān zhǔ rèn chè dǐ gàn bù chéng leKhông làm nổi nữa rồi. Chủ nhiệm lớp này tôi không làm nổi nữa.

我呢 不在其位就不谋其政了
HSK 2
0:03s
wǒ ne bù zài qí wèi jiù bù móu qí zhèng leTôi ấy à, không ở vị trí thì không lo việc đó nữa.

那人比人 那就得气死人
HSK 4
0:03s
nà rén bǐ rén nà jiù dé qì sǐ rénNgười so với người, tức chết đi được

那一味地怨天尤人
HSK 7
0:03s
nà yī wèi dì yuàn tiān yóu rénCứ một mực oán trời trách người

凭啥最后还不如一个伙房烧火的
HSK 5
0:03s
píng shá zuì hòu hái bù rú yí gè huǒ fáng shāo huǒ deSao cuối cùng thua đứa đốt lửa nhà bếp?

在咱剧团学演戏 学做人嘛 学了个啥
HSK 6
0:03s
zài zán jù tuán xué yǎn xì xué zuò rén ma xué le gè sháVào đoàn ta học diễn, học làm người chứ Học được cái gì?

能撑起咱团的一片天
HSK 6
0:03s
néng chēng qǐ zán tuán de yī piàn tiāngánh được cả bầu trời cho đoàn ta

那咱们遇见问题 咱们就要解决问题嘛
HSK 6
0:03s
nà zán men yù jiàn wèn tí zán men jiù yào jiě jué wèn tí maGặp vấn đề thì phải giải quyết vấn đề chứ

你们说比棍咋个向(怎么样)
HSK 3
0:03s
nǐ men shuō bǐ gùn zǎ gè xiàng ( zěn me yàng )Các cậu thấy đấu côn thế nào?

你说那易青娥的扮相咋那美呢
HSK 4
0:03s
nǐ shuō nà yì qīng é de bàn xiàng zǎ nà měi neCậu nói xem, Yi Qing'e hóa trang sao mà đẹp thế?

观察够仔细的呀 就是
HSK 5
0:03s
guān chá gòu zǐ xì de ya jiù shìQuan sát kỹ ghê ta. Đúng vậy.

烦死了 嘴能不能闭上 明天还要早起
HSK 4
0:03s
fán sǐ le zuǐ néng bù néng bì shàng míng tiān hái yào zǎo qǐPhiền chết, có ngậm miệng được không? Mai còn phải dậy sớm đó.

不睡就滚出去 有病啊 我看你们是有大病
HSK 2
0:03s
bù shuì jiù gǔn chū qù yǒu bìng a wǒ kàn nǐ men shì yǒu dà bìngKhông ngủ thì cút ra ngoài. Bị bệnh à? Tớ thấy các cậu mới bệnh nặng đó.

我们谝(聊)我们的 你们睡你们的 不得了吗
HSK 5
0:03s
wǒ men pián ( liáo ) wǒ men de nǐ men shuì nǐ men de bù dé le maBọn tớ tám chuyện của bọn tớ, các cậu ngủ phần các cậu. Không được sao?