Cách dùng "你们唱不来 还不让人唱了" (nǐ men chàng bù lái hái bù ràng rén chàng le) trong hội thoại tiếng Trung
你们唱不来 还不让人唱了
Mấy người không hát được, còn cấm người ta hát?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
31:00
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 人不就唱了《打焦赞》吗 | rén bù jiù chàng le 《 dǎ jiāo zàn 》 ma | Nó chỉ hát "Đả Tiêu Tán" thôi mà. |
| 2▶ | 你们唱不来 还不让人唱了 | nǐ men chàng bù lái hái bù ràng rén chàng le | Mấy người không hát được, còn cấm người ta hát? |
| 3 | 拿人撒什么气呀 跟你有啥关系啊 | ná rén sā shén me qì ya gēn nǐ yǒu shá guān xì a | Trút giận lên người ta làm gì? Liên quan gì tới chị? |
More Clips From Episode
Total 134 clips (Page 7 of 7)
HSK 7
0:03s
zǎ jiù méi fǎ kāi ne ma tài qī fù rén ne ma háiSao lại không nấu nổi chứ? Ăn hiếp người ta quá đáng rồi!

HSK 5
0:03s
wǒ bù qù yǒu wǒ zài ne nǐ pà shá ya wǒ shá dōu pàEm không đi. Có chị ở đây, em sợ gì chứ? Em cái gì cũng sợ.

HSK 7
0:03s
chéng le yī zhī xiǎo mián yáng le rèn rén zǎ niē zǎ shì shì bú shìThành một con cừu non rồi. Mặc người ta nặn sao thì sao, đúng không?

HSK 7
0:03s
yì qīng é ràng xìng liào de zāo tà le shì bú shì nǐ zào de yáoYi Qing'e bị tên họ Liêu kia làm nhục, có phải cô bịa ra không?

HSK 7
0:03s
nǐ gēn xìng liào de shì shén me guān xì a tā zāo tà yì qīng éCô với tên họ Liêu kia là gì của nhau? Hắn làm nhục Yi Qing'e,

HSK 6
0:03s
nǐ zuò wéi yí gè xì qǔ yǎn yuán nǐ rén dōu zuò bù hǎoLà một diễn viên hí khúc, làm người còn chẳng ra gì,

HSK 6
0:03s
nǐ bú yào zài tái xià gǎo zhè xià sān làn de shǒu duànchứ đừng ở dưới sân khấu giở mấy trò bẩn thỉu này.

HSK 7
0:03s
shá shì a nǐ fán bù fán ne liàn nǐ de gōng qùChuyện gì thế? Phiền chết đi, lo luyện tập của mình đi.

HSK 6
0:03s




