Cách dùng "人靠衣服马靠鞍" (rén kào yī fú mǎ kào ān) trong hội thoại tiếng Trung

rénkàokàoān

Người nhờ áo, ngựa nhờ yên

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
14:59
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1鸹貔(傻瓜) 滚guā pí ( shǎ guā ) gǔnĐồ ngốc, cút đi!
2人靠衣服马靠鞍rén kào yī fú mǎ kào ānNgười nhờ áo, ngựa nhờ yên
3娃回到灶房wá huí dào zào fángCon bé lại trở về bếp

More Clips From Episode

Total 134 clips (Page 6 of 7)
谁长得丑 走走走 谁嗓门大
HSK 5
0:03s
shuí zhǎng dé chǒu zǒu zǒu zǒu shuí sǎng mén dàAi mà xấu hả? Đi, đi, đi. Ai to mồm hả?

你俩干啥呢 吓 吓 吓死个人你
HSK 6
0:03s
nǐ liǎ gàn shá ne xià xià xià sǐ gè rén nǐHai người đang làm gì vậy? Hù, hù, hù chết người ta luôn.

我 你听他 听他胡说八道 我 我饿了
HSK 3
0:03s
wǒ nǐ tīng tā tīng tā hú shuō bā dào wǒ wǒ è leTôi... Đừng nghe cậu ấy nói nhảm. Tớ... tớ đói rồi.

分我一个 什么分你一个 人给我的 人家给我的
HSK 6
0:03s
fēn wǒ yí gè shén me fēn nǐ yí gè rén gěi wǒ de rén jiā gěi wǒ deChia tớ một cái. Chia gì mà chia một cái? Người ta cho tớ mà. Người ta cho tớ đó.

恶心 真能装
HSK 6
0:03s
ě xīn zhēn néng zhuāngPhát tởm, làm bộ làm tịch ghê.

把勺子给我 我自己打
HSK 3
0:03s
bǎ sháo zi gěi wǒ wǒ zì jǐ dǎĐưa muôi đây, tôi tự múc.

你聋了吗 我说把勺子给我 干啥呀
HSK 7
0:03s
nǐ lóng le ma wǒ shuō bǎ sháo zi gěi wǒ gàn shá yaĐiếc à? Bảo đưa muôi đây. Làm gì vậy?

你们唱不来 还不让人唱了
HSK 2
0:03s
nǐ men chàng bù lái hái bù ràng rén chàng leMấy người không hát được, còn cấm người ta hát?

拿人撒什么气呀 跟你有啥关系啊
HSK 6
0:03s
ná rén sā shén me qì ya gēn nǐ yǒu shá guān xì aTrút giận lên người ta làm gì? Liên quan gì tới chị?

她是你的啥呀 你这么心疼她 你这么心疼她
HSK 6
0:03s
tā shì nǐ de shá ya nǐ zhè me xīn téng tā nǐ zhè me xīn téng tāNó là gì của chị? Mà chị xót nó dữ vậy? Xót nó dữ vậy?

你咋不把她领回家去 你吃饱撑的吧你
HSK 6
0:03s
nǐ zǎ bù bǎ tā lǐng huí jiā qù nǐ chī bǎo chēng de ba nǐSao không dắt nó về nhà luôn đi? Cô ăn no rửng mỡ rồi hả?

跟人道歉 你别走 跟人道歉 松手
HSK 4
0:03s
gēn rén dào qiàn nǐ bié zǒu gēn rén dào qiàn sōng shǒuXin lỗi người ta đi. Đừng đi, xin lỗi người ta đi. Buông ra.

怎么走了 回来 没种
HSK 3
0:03s
zěn me zǒu le huí lái méi zhǒngSao lại bỏ đi? Quay lại đây. Đồ hèn.

别走 你给我站住 咋回事嘛
HSK 6
0:03s
bié zǒu nǐ gěi wǒ zhàn zhù zǎ huí shì maĐừng đi, đứng lại đó cho tao. Có chuyện gì vậy?

这是把你吃得太饱了 欺负人呢
HSK 7
0:03s
zhè shì bǎ nǐ chī dé tài bǎo le qī fù rén neCái này là cô ăn no quá rồi đó. Đi ăn hiếp người ta.

找黄主任要个说法去 走
HSK 6
0:03s
zhǎo huáng zhǔ rèn yào gè shuō fǎ qù zǒuĐi tìm chủ nhiệm Hoàng đòi công đạo. Đi.

啥没事嘛 你又没错 你怕啥呢嘛你
HSK 6
0:03s
shá méi shì ma nǐ yòu méi cuò nǐ pà shá ne ma nǐKhông sao cái gì? Con có sai đâu, sợ cái gì chứ?

这给伙房办难看呢 以后还吃不吃饭 走
HSK 3
0:03s
zhè gěi huǒ fáng bàn nán kàn ne yǐ hòu hái chī bù chī fàn zǒuLàm bếp ăn mất mặt. Sau này còn ăn cơm được nữa không? Đi.

我在你心里啥位置 黄团长 心尖上嘛 黄团长
HSK 6
0:03s
wǒ zài nǐ xīn lǐ shá wèi zhì huáng tuán zhǎng xīn jiān shàng ma huáng tuán zhǎngTôi ở vị trí nào trong lòng anh? Đoàn trưởng Hoàng. Là người trong tim mà. Đoàn trưởng Hoàng.

世界上没有无缘无故的恨
HSK 6
0:03s
shì jiè shàng méi yǒu wú yuán wú gù de hènTrên đời làm gì có thù hằn vô cớ.