Cách dùng "师父们在上 请受徒儿一拜" (shī fù men zài shàng qǐng shòu tú ér yī bài) trong hội thoại tiếng Trung

shīmenzàishàng qǐngshòuérbài

Các sư phụ ở trên, xin nhận đồ đệ một lạy.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:04
zǒu kāi zǒu kāi zǒu kāi

走开 走开 走开

Tránh ra, tránh ra.

LINE 0218:11
PLAYING SCENE
shī fù men zài shàng qǐng shòu tú ér yī bài

师父们在上 请受徒儿一拜

Các sư phụ ở trên, xin nhận đồ đệ một lạy.

LINE 0318:14
gàn shá ne gàn shá ne kuài qǐ lái kuài qǐ lái kuài qǐ lái

干啥呢 干啥呢 快起来 快起来 快起来

Làm gì vậy? Làm gì vậy? Đứng dậy mau, đứng dậy mau.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E19
Timestamp18:11
TMDB ID284110