Cách dùng "师父们在上 请受徒儿一拜" (shī fù men zài shàng qǐng shòu tú ér yī bài) trong hội thoại tiếng Trung
师父们在上 请受徒儿一拜
Các sư phụ ở trên, xin nhận đồ đệ một lạy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
18:11
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 走开 走开 走开 | zǒu kāi zǒu kāi zǒu kāi | Tránh ra, tránh ra. |
| 2▶ | 师父们在上 请受徒儿一拜 | shī fù men zài shàng qǐng shòu tú ér yī bài | Các sư phụ ở trên, xin nhận đồ đệ một lạy. |
| 3 | 干啥呢 干啥呢 快起来 快起来 快起来 | gàn shá ne gàn shá ne kuài qǐ lái kuài qǐ lái kuài qǐ lái | Làm gì vậy? Làm gì vậy? Đứng dậy mau, đứng dậy mau. |
More Clips From Episode
Total 134 clips (Page 3 of 7)
HSK 2
0:03s
wǒ shá dōu bù zhī dào wǒ yì diǎn dōu méi zhǔn bèiCháu chẳng biết gì cả. Cháu hoàn toàn không hề chuẩn bị.

HSK 7
0:03s
wǒ yě shì méng de nǐ yì zhí dōu zài zhǔn bèiCháu cũng ngơ ngác lắm. Cháu vẫn luôn chuẩn bị,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
kě wǒ gēn nǐ lián zhēng de jī huì dōu méi yǒunhưng với cháu, dì còn chẳng có cơ hội tranh.

HSK 5
0:03s
nǐ zhè me duō nián de nǔ lì chī le nà me duō kǔ shì wèi shá yaBao năm em nỗ lực, chịu bao nhiêu khổ để làm gì chứ?

HSK 3
0:03s
bié shuì le qǐ lái pián ( liáo ) huì er wǒ shuì bù zheĐừng ngủ nữa. Dậy tâm sự một lát đi. Tớ không ngủ được.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zǎ bù liàn gōng ne hái zài zhè ér xǐ cài ne duì aSao cậu không luyện công? Còn ở đây rửa rau à? Đúng đó

HSK 6
0:03s
nǐ zhī dào ma nǐ shàng cì zài tái shàng tài wāi ( lì hài ) leCậu biết không? Lần trước cậu trên sân khấu cừ quá trời









