Cách dùng "我让肉丝噎死也值了" (wǒ ràng ròu sī yē sǐ yě zhí le) trong hội thoại tiếng Trung
我让肉丝噎死也值了
Tôi nghẹn thịt mà chết cũng đáng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
5:33
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 吃 吃 吃 对 吃死你们 噎死你们 | chī chī chī duì chī sǐ nǐ men yē sǐ nǐ men | Ăn, ăn, ăn. Đúng. Ăn cho chết đi. Nghẹn cho chết đi. |
| 2▶ | 我让肉丝噎死也值了 | wǒ ràng ròu sī yē sǐ yě zhí le | Tôi nghẹn thịt mà chết cũng đáng. |
| 3 | 庆功宴 庆功宴 | qìng gōng yàn qìng gōng yàn | Tiệc mừng công, tiệc mừng công. |
More Clips From Episode
Total 134 clips (Page 7 of 7)
HSK 7
0:03s
zǎ jiù méi fǎ kāi ne ma tài qī fù rén ne ma háiSao lại không nấu nổi chứ? Ăn hiếp người ta quá đáng rồi!

HSK 5
0:03s
wǒ bù qù yǒu wǒ zài ne nǐ pà shá ya wǒ shá dōu pàEm không đi. Có chị ở đây, em sợ gì chứ? Em cái gì cũng sợ.

HSK 7
0:03s
chéng le yī zhī xiǎo mián yáng le rèn rén zǎ niē zǎ shì shì bú shìThành một con cừu non rồi. Mặc người ta nặn sao thì sao, đúng không?

HSK 7
0:03s
yì qīng é ràng xìng liào de zāo tà le shì bú shì nǐ zào de yáoYi Qing'e bị tên họ Liêu kia làm nhục, có phải cô bịa ra không?

HSK 7
0:03s
nǐ gēn xìng liào de shì shén me guān xì a tā zāo tà yì qīng éCô với tên họ Liêu kia là gì của nhau? Hắn làm nhục Yi Qing'e,

HSK 6
0:03s
nǐ zuò wéi yí gè xì qǔ yǎn yuán nǐ rén dōu zuò bù hǎoLà một diễn viên hí khúc, làm người còn chẳng ra gì,

HSK 6
0:03s
nǐ bú yào zài tái xià gǎo zhè xià sān làn de shǒu duànchứ đừng ở dưới sân khấu giở mấy trò bẩn thỉu này.

HSK 7
0:03s
shá shì a nǐ fán bù fán ne liàn nǐ de gōng qùChuyện gì thế? Phiền chết đi, lo luyện tập của mình đi.

HSK 6
0:03s




