Cách dùng "此毒乃血沼林特有的紫藤所生" (cǐ dú nǎi xuè zhǎo lín tè yǒu de zǐ téng suǒ shēng) trong hội thoại tiếng Trung
此毒乃血沼林特有的紫藤所生
loại độc này sinh ra từ tử đằng chỉ có ở rừng Huyết Chiểu,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:25
zhī之
qián前
tīng听
léi雷
shī师
bó伯
tí提
qǐ起
guò过
“Lúc trước từng nghe Lôi sư bá nhắc đến,”
LINE 0203:26
PLAYING SCENEcǐ此
dú毒
nǎi乃
xuè血
zhǎo沼
lín林
tè特
yǒu有
de的
zǐ紫
téng藤
suǒ所
shēng生
“loại độc này sinh ra từ tử đằng chỉ có ở rừng Huyết Chiểu,”
LINE 0303:29
jiàn见
xuè血
suǒ锁
mài脉
“gặp máu khóa mạch.”
Show Information