Cách dùng "可是我的药都掉在广天门了" (kě shì wǒ de yào dōu diào zài guǎng tiān mén le) trong hội thoại tiếng Trung
可是我的药都掉在广天门了
nhưng thuốc của ta rơi ở Quảng Thiên Môn hết rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:59
dé得
zhǎo找
yī一
xiē些
néng能
yā压
zhì制
dú毒
sù素
de的
yào药
“phải tìm ít thuốc có thể kìm hãm độc tố,”
LINE 0210:01
PLAYING SCENEkě可
shì是
wǒ我
de的
yào药
dōu都
diào掉
zài在
guǎng广
tiān天
mén门
le了
“nhưng thuốc của ta rơi ở Quảng Thiên Môn hết rồi.”
LINE 0310:03
xiǎo小
shī师
mèi妹
“Tiểu sư muội,”
Show Information