Cách dùng "能赶上天黑前到" (néng gǎn shàng tiān hēi qián dào) trong hội thoại tiếng Trung
能赶上天黑前到
có thể tới kịp trước khi trời tối.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:27
qù去
jiē接
nǐ你
men们
péng朋
yǒu友
le了
“đi đón bằng hữu của các con rồi,”
LINE 0221:29
PLAYING SCENEnéng能
gǎn赶
shàng上
tiān天
hēi黑
qián前
dào到
“có thể tới kịp trước khi trời tối.”
LINE 0321:31
tā他
de的
zǐ紫
téng藤
zhī之
dú毒
“Độc tử đằng của cậu ta”
Show Information