Cách dùng "事情已经发生了" (shì qíng yǐ jīng fā shēng le) trong hội thoại tiếng Trung
事情已经发生了
Chuyện đã xảy ra rồi,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:44
zhì至
yú于
nǐ你
dà大
gē哥
“Còn đại ca huynh…”
LINE 0237:47
PLAYING SCENEshì事
qíng情
yǐ已
jīng经
fā发
shēng生
le了
“Chuyện đã xảy ra rồi,”
LINE 0337:48
bù不
rú如
kàn看
kāi开
diǎn点
“chi bằng nghĩ thoáng một chút.”
Show Information