Cách dùng "他应该是在一旁暗中观察" (tā yīng gāi shì zài yī páng àn zhōng guān chá) trong hội thoại tiếng Trung
他应该是在一旁暗中观察
Có lẽ là hắn đứng một bên âm thầm quan sát,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:04
dàn但
què却
shí十
fēn分
shú熟
xī悉
sān三
shī师
xiōng兄
de的
gōng功
fǎ法
“nhưng lại rất quen thuộc với công pháp của tam sư huynh.”
LINE 0213:07
PLAYING SCENEtā他
yīng应
gāi该
shì是
zài在
yī一
páng旁
àn暗
zhōng中
guān观
chá察
“Có lẽ là hắn đứng một bên âm thầm quan sát,”
LINE 0313:10
rán然
hòu后
yù预
pàn判
chū出
le了
“(sau đó dự đoán được)”
Show Information