Cách dùng "他应该是在一旁暗中观察" (tā yīng gāi shì zài yī páng àn zhōng guān chá) trong hội thoại tiếng Trung

yīnggāishìzàipángànzhōngguānchá

Có lẽ là hắn đứng một bên âm thầm quan sát,

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:04
dàn
què
shí
fēn
shú
sān
shī
xiōng
de
gōng

nhưng lại rất quen thuộc với công pháp của tam sư huynh.

LINE 0213:07
PLAYING SCENE
yīng
gāi
shì
zài
páng
àn
zhōng
guān
chá

Có lẽ là hắn đứng một bên âm thầm quan sát,

LINE 0313:10
rán
hòu
pàn
chū
le

(sau đó dự đoán được)

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E31
Timestamp13:07
TMDB ID262932