Cách dùng "我之前乘坐金鹏观察过地形" (wǒ zhī qián chéng zuò jīn péng guān chá guò dì xíng) trong hội thoại tiếng Trung
我之前乘坐金鹏观察过地形
Trước đó ta đã cưỡi ưng vàng quan sát địa hình rồi.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:41
lù路
méi没
yǒu有
cuò错
“Đường không sai.”
LINE 0219:43
PLAYING SCENEwǒ我
zhī之
qián前
chéng乘
zuò坐
jīn金
péng鹏
guān观
chá察
guò过
dì地
xíng形
“Trước đó ta đã cưỡi ưng vàng quan sát địa hình rồi.”
LINE 0319:45
xiǎng想
zhǎo找
dào到
zhǎo沼
lín林
shēn深
chù处
de的
xuè血
zǐ紫
téng藤
“Muốn tìm huyết tử đằng ở sâu trong rừng Huyết Chiểu”
Show Information