Cách dùng "这是她第二次来的时候说的" (zhè shì tā dì èr cì lái de shí hòu shuō de) trong hội thoại tiếng Trung
这是她第二次来的时候说的
Chuyện này là cô ấy nói vào lần thứ hai đến đây.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:01
wèi为
hé何
huì会
zhè这
me么
shuō说
ne呢
“Sao lại nói vậy?”
LINE 0223:02
PLAYING SCENEzhè这
shì是
tā她
dì第
èr二
cì次
lái来
de的
shí时
hòu候
shuō说
de的
“Chuyện này là cô ấy nói vào lần thứ hai đến đây.”
LINE 0323:05
tā她
hé和
yáng扬
gōng公
zi子
lí离
kāi开
hòu后
“Sau khi rời đi cùng Dương công tử,”
Show Information