Cách dùng "至少看清了他的真面目" (zhì shǎo kàn qīng le tā de zhēn miàn mù) trong hội thoại tiếng Trung
至少看清了他的真面目
Ít ra đã nhìn rõ bộ mặt thật của hắn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:48
bù不
rú如
kàn看
kāi开
diǎn点
“chi bằng nghĩ thoáng một chút.”
LINE 0237:49
PLAYING SCENEzhì至
shǎo少
kàn看
qīng清
le了
tā他
de的
zhēn真
miàn面
mù目
“Ít ra đã nhìn rõ bộ mặt thật của hắn.”
LINE 0337:54
wǒ我
yě也
yǒu有
cuò错
“Ta cũng có lỗi.”
Show Information