Cách dùng "肚子里的孩子吃点好的" (dǔ zi lǐ de hái zi chī diǎn hǎo de) trong hội thoại tiếng Trung
肚子里的孩子吃点好的
dǔ zi lǐ de hái zi chī diǎn hǎo de
cho đứa bé trong bụng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
7:37
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 都这时候了就别省了 不为自己也要为 | dōu zhè shí hòu le jiù bié shěng le bù wèi zì jǐ yě yào wèi | Đã lúc này rồi thì đừng tiết kiệm nữa. Không vì bản thân cũng phải |
| 2▶ | 都这时候了就别省了 不为自己也要为 | dōu zhè shí hòu le jiù bié shěng le bù wèi zì jǐ yě yào wèi | Đã lúc này rồi thì đừng tiết kiệm nữa. Không vì bản thân cũng phải |
| 3 | 别喊别喊 | bié hǎn bié hǎn | Đừng hét, đừng hét. |
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 3 of 7)
HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō mǎ dé róng gěi de yín háng kǎ qiān wàn bù néng zài yòng leTôi nói cho cậu biết. Thẻ ngân hàng mà Ma Duk Young đưa Tuyệt đối không được dùng nữa.

HSK 5
0:03s
mǎ dé róng jiù shì gēn jù nǐ de qǔ kuǎn jì lù zhǎo dào nǐ deMa Duk Young đã tìm thấy anh tìm thấy anh.

HSK 4
0:03s
ná zhe qián gǎn jǐn zǒu yǒu duō yuǎn zǒu duō yuǎn míng bái maCầm tiền rồi mau đi đi. Có bao xa thì đi bấy xa, hiểu chưa?

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
jiǎn chá jié guǒ chū lái yǐ hòu cái néng gòu què dìngSau khi có kết quả kiểm tra mới có thể xác định.

HSK 7
0:03s
nà hái lèng zhe gàn shén me wǒ zhè jiù ān páiVậy còn ngây ra đó làm gì? Tôi sẽ sắp xếp ngay.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
lǎo shǔ cóng nà ge xié hé zi lǐ zuān chū lái zhī hòuSau khi chuột chui ra từ chiếc hộp giày đó,

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s