Cách dùng "肚子里的孩子吃点好的" (dǔ zi lǐ de hái zi chī diǎn hǎo de) trong hội thoại tiếng Trung
肚子里的孩子吃点好的
cho đứa bé trong bụng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
7:37
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 都这时候了就别省了 不为自己也要为 | dōu zhè shí hòu le jiù bié shěng le bù wèi zì jǐ yě yào wèi | Đã lúc này rồi thì đừng tiết kiệm nữa. Không vì bản thân cũng phải |
| 2▶ | 肚子里的孩子吃点好的 | dǔ zi lǐ de hái zi chī diǎn hǎo de | cho đứa bé trong bụng. |
| 3 | 别喊别喊 | bié hǎn bié hǎn | Đừng hét, đừng hét. |
