Cách dùng "搞埋伏啊 热下身了" (gǎo mái fú a rè xià shēn le) trong hội thoại tiếng Trung
搞埋伏啊 热下身了
Làm mai phục à, khởi động thôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
18:16
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 想清楚后果了吗 | xiǎng qīng chǔ hòu guǒ le ma | Nghĩ kỹ hậu quả chưa? |
| 2▶ | 搞埋伏啊 热下身了 | gǎo mái fú a rè xià shēn le | Làm mai phục à, khởi động thôi. |
| 3 | 保护好老板 | bǎo hù hǎo lǎo bǎn | Bảo vệ ông chủ. |
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 5 of 7)
HSK 7
0:03s
rén sòng zhěn suǒ le shì sǐ shì huó hái bù zhī dàoNgười đưa đến phòng khám rồi. Sống hay chết vẫn chưa biết.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
gēn le wǒ nǐ jiù bú huì bèi zhè bāng chòu gāo lì dài sāo rǎo leĐi theo tôi thì anh sẽ không bị đám vay nặng lãi thối này quấy rối rồi.

HSK 2
0:03s
zài jiāng jǐng fáng ma wǎn shàng wǒ lái zhǎo nǐ aỞ phòng cảnh sông sao? Tối nay anh đến tìm em.















