Cách dùng "还在暗中调查我" (hái zài àn zhōng diào chá wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
还在暗中调查我
Còn âm thầm điều tra tôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
14:06
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我听说这陆鸣最近去放高利贷了 | wǒ tīng shuō zhè lù míng zuì jìn qù fàng gāo lì dài le | Tôi nghe nói gần đây Lục Minh đi cho vay nặng lãi. |
| 2▶ | 还在暗中调查我 | hái zài àn zhōng diào chá wǒ | Còn âm thầm điều tra tôi. |
| 3 | 他以为有了三叔的庇护 就可以肆无忌惮啦 | tā yǐ wéi yǒu le sān shū de bì hù jiù kě yǐ sì wú jì dàn la | Ông ấy cho rằng có sự che chở của chú ba là có thể không kiêng dè gì nữa. |
