Cách dùng "你们老板没钱" (nǐ men lǎo bǎn méi qián) trong hội thoại tiếng Trung
你们老板没钱
Ông chủ các anh không có tiền.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
27:52
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 好 | hǎo | Được. |
| 2▶ | 你们老板没钱 | nǐ men lǎo bǎn méi qián | Ông chủ các anh không có tiền. |
| 3 | 你别动我 没钱你就跟我吧 你别动我啊 | nǐ bié dòng wǒ méi qián nǐ jiù gēn wǒ ba nǐ bié dòng wǒ a | Đừng động vào tôi. Không có tiền thì đi theo tôi. Anh đừng động vào tôi. |
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 5 of 7)
HSK 7
0:03s
rén sòng zhěn suǒ le shì sǐ shì huó hái bù zhī dàoNgười đưa đến phòng khám rồi. Sống hay chết vẫn chưa biết.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
gēn le wǒ nǐ jiù bú huì bèi zhè bāng chòu gāo lì dài sāo rǎo leĐi theo tôi thì anh sẽ không bị đám vay nặng lãi thối này quấy rối rồi.

HSK 2
0:03s
zài jiāng jǐng fáng ma wǎn shàng wǒ lái zhǎo nǐ aỞ phòng cảnh sông sao? Tối nay anh đến tìm em.















