Cách dùng "你们三个人的命难保" (nǐ men sān gè rén de mìng nán bǎo) trong hội thoại tiếng Trung
你们三个人的命难保
thì mạng của ba người khó giữ được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
25:41
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 孩子一旦有任何的闪失 | hái zi yí dàn yǒu rèn hé de shǎn shī | Đứa trẻ một khi có bất cứ sơ suất gì, |
| 2▶ | 你们三个人的命难保 | nǐ men sān gè rén de mìng nán bǎo | thì mạng của ba người khó giữ được. |
| 3 | 夏雪 | xià xuě | Hạ Tuyết |
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 5 of 7)
HSK 7
0:03s
rén sòng zhěn suǒ le shì sǐ shì huó hái bù zhī dàoNgười đưa đến phòng khám rồi. Sống hay chết vẫn chưa biết.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
gēn le wǒ nǐ jiù bú huì bèi zhè bāng chòu gāo lì dài sāo rǎo leĐi theo tôi thì anh sẽ không bị đám vay nặng lãi thối này quấy rối rồi.

HSK 2
0:03s
zài jiāng jǐng fáng ma wǎn shàng wǒ lái zhǎo nǐ aỞ phòng cảnh sông sao? Tối nay anh đến tìm em.















