Cách dùng "你们三个人的命难保" (nǐ men sān gè rén de mìng nán bǎo) trong hội thoại tiếng Trung
你们三个人的命难保
thì mạng của ba người khó giữ được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
11:14
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 孩子一旦有任何的闪失 | hái zi yí dàn yǒu rèn hé de shǎn shī | Đứa trẻ một khi có bất cứ sơ suất gì, |
| 2▶ | 你们三个人的命难保 | nǐ men sān gè rén de mìng nán bǎo | thì mạng của ba người khó giữ được. |
| 3 | 关起来 是 | guān qǐ lái shì | Nhốt lại. Vâng. |
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 3 of 7)
HSK 7
0:03s
bié hǎn wǒ méi yǒu è yì nǐ bié jǐn zhāng lái láiĐừng hét, em không có ác ý, anh đừng căng thẳng. Nào, nào.

HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō mǎ dé róng gěi de yín háng kǎ qiān wàn bù néng zài yòng leTôi nói cho cậu biết. Thẻ ngân hàng mà Ma Duk Young đưa Tuyệt đối không được dùng nữa.

HSK 5
0:03s
mǎ dé róng jiù shì gēn jù nǐ de qǔ kuǎn jì lù zhǎo dào nǐ deMa Duk Young đã tìm thấy anh tìm thấy anh.

HSK 4
0:03s
ná zhe qián gǎn jǐn zǒu yǒu duō yuǎn zǒu duō yuǎn míng bái maCầm tiền rồi mau đi đi. Có bao xa thì đi bấy xa, hiểu chưa?

HSK 5
0:03s
jiǎn chá jié guǒ chū lái yǐ hòu cái néng gòu què dìngSau khi có kết quả kiểm tra mới có thể xác định.

HSK 7
0:03s
nà hái lèng zhe gàn shén me wǒ zhè jiù ān páiVậy còn ngây ra đó làm gì? Tôi sẽ sắp xếp ngay.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
lǎo shǔ cóng nà ge xié hé zi lǐ zuān chū lái zhī hòuSau khi chuột chui ra từ chiếc hộp giày đó,

HSK 3
0:03s









