Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "要不然会感染的" (yào bù rán huì gǎn rǎn de) trong hội thoại tiếng Trung

要不然会感染的

yào bù rán huì gǎn rǎn de

Nếu không sẽ bị nhiễm đấy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
28:40
TMDB ID
289723
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1没事 我还是给你处理一下méi shì wǒ hái shì gěi nǐ chǔ lǐ yī xiàKhông sao. Anh vẫn nên xử lý cho em.
2要不然会感染的yào bù rán huì gǎn rǎn deNếu không sẽ bị nhiễm đấy.
3鸣哥míng gēAnh Minh.

More Clips From Episode

Total 121 clips (Page 3 of 7)
别喊 我没有恶意你别紧张 来 来
HSK 7
0:03s
bié hǎn wǒ méi yǒu è yì nǐ bié jǐn zhāng lái láiĐừng hét, em không có ác ý, anh đừng căng thẳng. Nào, nào.
我跟你说 马德荣给的银行卡 千万不能再用了
HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō mǎ dé róng gěi de yín háng kǎ qiān wàn bù néng zài yòng leTôi nói cho cậu biết. Thẻ ngân hàng mà Ma Duk Young đưa Tuyệt đối không được dùng nữa.
马德荣就是根据你的取款记录 找到你的
HSK 5
0:03s
mǎ dé róng jiù shì gēn jù nǐ de qǔ kuǎn jì lù zhǎo dào nǐ deMa Duk Young đã tìm thấy anh tìm thấy anh.
拿着钱赶紧走 有多远走多远 明白吗
HSK 4
0:03s
ná zhe qián gǎn jǐn zǒu yǒu duō yuǎn zǒu duō yuǎn míng bái maCầm tiền rồi mau đi đi. Có bao xa thì đi bấy xa, hiểu chưa?
你要让我改变主意吗
HSK 4
0:03s
nǐ yào ràng wǒ gǎi biàn zhǔ yì maAnh muốn tôi đổi ý sao?
快走 走走走啊
HSK 2
0:03s
kuài zǒu zǒu zǒu zǒu aĐi mau. Đi, đi, đi.
检查结果出来以后才能够确定
HSK 5
0:03s
jiǎn chá jié guǒ chū lái yǐ hòu cái néng gòu què dìngSau khi có kết quả kiểm tra mới có thể xác định.
那还愣着干什么 我这就安排
HSK 7
0:03s
nà hái lèng zhe gàn shén me wǒ zhè jiù ān páiVậy còn ngây ra đó làm gì? Tôi sẽ sắp xếp ngay.
我以为我们都约定好了
HSK 5
0:03s
wǒ yǐ wéi wǒ men dōu yuē dìng hǎo leTôi tưởng chúng ta đã hứa rồi.
但是我从来没有答应过你
HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ cóng lái méi yǒu dā yìng guò nǐNhưng anh chưa từng hứa với em,
让你怀着孩子满世界瞎晃
HSK 2
0:03s
ràng nǐ huái zhe hái zi mǎn shì jiè xiā huǎngđể em mang thai đi lung tung khắp thế giới.
就把老鼠藏在一个鞋盒子里头了
HSK 6
0:03s
jiù bǎ lǎo shǔ cáng zài yí gè xié hé zi lǐ tou lenên giấu chuột trong một hộp giày.
老鼠从那个鞋盒子里钻出来之后
HSK 6
0:03s
lǎo shǔ cóng nà ge xié hé zi lǐ zuān chū lái zhī hòuSau khi chuột chui ra từ chiếc hộp giày đó,
不要做徒劳无功的事情
HSK 2
0:03s
bú yào zuò tú láo wú gōng de shì qíngđừng làm chuyện vô công vô ích.
孩子一旦有任何的闪失
HSK 5
0:03s
hái zi yí dàn yǒu rèn hé de shǎn shīĐứa trẻ một khi có bất cứ sơ suất gì,
你们三个人的命难保
HSK 1
0:03s
nǐ men sān gè rén de mìng nán bǎothì mạng của ba người khó giữ được.
关起来 是
HSK 3
0:03s
guān qǐ lái shìNhốt lại. Vâng.
说来还是蛮好奇的
HSK 5
0:03s
shuō lái hái shì mán hào qí deNói ra vẫn rất tò mò.
我们从小一起长大
HSK 2
0:03s
wǒ men cóng xiǎo yì qǐ zhǎng dàChúng tôi lớn lên cùng nhau.
后来一起去花城上了大学
HSK 3
0:03s
hòu lái yì qǐ qù huā chéng shàng le dà xuéSau đó cùng nhau đến Hoa Thành học đại học.