Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "哪儿来的 你管呢 赶紧吃吧" (nǎ ér lái de nǐ guǎn ne gǎn jǐn chī ba) trong hội thoại tiếng Trung

哪儿来的 你管呢 赶紧吃吧

nǎ ér lái de nǐ guǎn ne gǎn jǐn chī ba

Ở đâu ra vậy? Kệ đi, ăn nhanh lên.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
27:05
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1gěiNè.
2哪儿来的 你管呢 赶紧吃吧nǎ ér lái de nǐ guǎn ne gǎn jǐn chī baỞ đâu ra vậy? Kệ đi, ăn nhanh lên.
3我偷的wǒ tōu deTao trộm đó.

More Clips From Episode

Total 44 clips (Page 1 of 3)
人农村谁家不是一锅只做一盘菜 歇菜去
HSK 6
0:03s
rén nóng cūn shuí jiā bú shì yī guō zhǐ zuò yī pán cài xiē cài qùNông thôn nhà nào chẳng một nồi một đĩa. Im đi.
听都没听说过都
HSK 3
0:03s
tīng dōu méi tīng shuō guò dōuNghe còn chưa nghe qua.
提个味就行了 你以为绿豆是你呢 那么大味
HSK 4
0:03s
tí gè wèi jiù xíng le nǐ yǐ wéi lǜ dòu shì nǐ ne nà me dà wèiChỉ cần dậy mùi là được. Mày tưởng đậu xanh là mày à, mùi to thế.
那你要说到做到咧
HSK 1
0:03s
nà nǐ yào shuō dào zuò dào liěVậy thì phải nói được làm được nhé.
你得有本事在身上
HSK 7
0:03s
nǐ dé yǒu běn shì zài shēn shàngCháu phải có bản lĩnh thực sự.
谁看得起你 看不起你 都不重要
HSK 6
0:03s
shuí kàn de qǐ nǐ kàn bù qǐ nǐ dōu bú zhòng yàoAi coi trọng hay coi thường cháu đều không quan trọng.
你得让自个儿看得起你自个儿
HSK 6
0:03s
nǐ dé ràng zì gě ér kàn de qǐ nǐ zì gě érCháu phải tự coi trọng bản thân mình.
她是易青娥的主心骨
HSK 1
0:03s
tā shì yì qīng é de zhǔ xīn gǔBà ấy là trụ cột của Yi Qing'e,
她自己却没了主心骨
HSK 4
0:03s
tā zì jǐ què méi le zhǔ xīn gǔnhưng chính bà lại mất đi trụ cột.
咱们三个老家伙
HSK 3
0:03s
zán men sān gè lǎo jiā huǒba lão già chúng ta
不是要重见天日了
HSK 1
0:03s
bú shì yào chóng jiàn tiān rì lechẳng phải lại được thấy ánh mặt trời sao?
好 好 别敲了 没看见卡住了吗
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo bié qiāo le méi kàn jiàn kǎ zhù le maHay! Hay! Đừng gõ nữa, không thấy kẹt rồi à?
咱们团是不是也先来个未雨绸缪
HSK 5
0:03s
zán men tuán shì bú shì yě xiān lái gè wèi yǔ chóu móuĐoàn ta cũng nên phòng bệnh hơn chữa bệnh chứ?
你一看门的 嘴上没把门的了
HSK 3
0:03s
nǐ yī kān mén de zuǐ shàng méi bǎ mén de leAnh chỉ là một gã gác cổng, mà cái mồm thì không có cửa.
心急吃不了热豆腐
HSK 4
0:03s
xīn jí chī bù liǎo rè dòu fǔVội vàng không ăn được đậu hũ nóng.
皇上不急太监急
HSK 7
0:03s
huáng shàng bù jí tài jiàn jíVua không lo, thái giám lại lo.
犯 犯啥瓷 (愣) 呢在这儿
HSK 7
0:03s
fàn fàn shá cí ( lèng ) ne zài zhè érĐứng đây thẫn thờ gì đấy?
我每天把尿挣出来也练不过人家
HSK 7
0:03s
wǒ měi tiān bǎ niào zhēng chū lái yě liàn bù guò rén jiāTao tập đến vãi ra cũng không bằng họ.
日子啥时候是个头啊
HSK 4
0:03s
rì zi shá shí hòu shì gè tóu aNgày tháng này biết bao giờ mới hết?
你打我干啥 我这是为你好
HSK 3
0:03s
nǐ dǎ wǒ gàn shá wǒ zhè shì wèi nǐ hǎoMày đánh tao làm gì? Tao làm vậy là vì tốt cho mày.