Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你不要乱丢嘛 真的是" (nǐ bú yào luàn diū ma zhēn de shì) trong hội thoại tiếng Trung

你不要乱丢嘛 真的是

nǐ bú yào luàn diū ma zhēn de shì

Anh đừng có vứt lung tung, thật là

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
16:15
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我来吧 来wǒ lái ba láiĐể tôi Nào
2你不要乱丢嘛 真的是nǐ bú yào luàn diū ma zhēn de shìAnh đừng có vứt lung tung, thật là
3没事méi shìKhông sao

More Clips From Episode

Total 24 clips (Page 1 of 2)
不好了 怎么了 出 出了点问题
HSK 2
0:03s
bù hǎo le zěn me le chū chū le diǎn wèn tíKhông ổn rồi Sao thế? Có... có chút vấn đề
赖我 赖我 赖我 宣传得太好了
HSK 6
0:03s
lài wǒ lài wǒ lài wǒ xuān chuán dé tài hǎo leLỗi tôi, lỗi tôi, lỗi tôi Tuyên truyền quá tốt rồi
做事不拘一格 敢为人先的人
HSK 1
0:03s
zuò shì bù jū yī gé gǎn wéi rén xiān de rénLàm việc không theo khuôn mẫu Dám đi tiên phong
我跟你说话呢 你没听见啊
HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō huà ne nǐ méi tīng jiàn aTôi đang nói với anh đấy Anh không nghe thấy à?
谁啊 有这么扔垃圾的吗
HSK 4
0:03s
shuí a yǒu zhè me rēng lā jī de maAi thế? Có ai vứt rác kiểu này không?
这种现象都没有发现 能忙到什么程度
HSK 5
0:03s
zhè zhǒng xiàn xiàng dōu méi yǒu fā xiàn néng máng dào shén me chéng dùHiện tượng này còn chẳng phát hiện ra Bận đến mức nào chứ?
他是有酒胆没酒量
HSK 1
0:03s
tā shì yǒu jiǔ dǎn méi jiǔ liàngÔng ấy có gan uống chứ không có lượng
是吧 不能满地乱跑 那就太不像话了
HSK 7
0:03s
shì ba bù néng mǎn dì luàn pǎo nà jiù tài bù xiàng huà leĐúng không, không thể chạy lung tung Thế thì thật không ra thể thống gì
就翻来覆去就问这个 方案的问题 比我们还啰唆
HSK 7
0:03s
jiù fān lái fù qù jiù wèn zhè ge fāng àn de wèn tí bǐ wǒ men hái luō suōcứ lặp đi lặp lại hỏi cái vấn đề phương án này Còn lắm lời hơn cả chúng ta
看了没有 看了没有 我看了又怎么样嘛
HSK 6
0:03s
kàn le méi yǒu kàn le méi yǒu wǒ kàn le yòu zěn me yàng maXem chưa, xem chưa Tôi xem rồi thì sao chứ
修路的钱都不够 谁还顾得上厕所啊
HSK 6
0:03s
xiū lù de qián dōu bù gòu shuí hái gù dé shàng cè suǒ aTiền sửa đường còn chẳng đủ. Ai còn rảnh mà lo cái nhà vệ sinh chứ.
所以这个事不能怪我们 那怪谁 是吧
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ zhè ge shì bù néng guài wǒ men nà guài shuí shì baCho nên việc này không trách chúng tôi Vậy trách ai, đúng không?
我们不像李镇长这么 高瞻远瞩
HSK 3
0:03s
wǒ men bù xiàng lǐ zhèn zhǎng zhè me gāo zhān yuǎn zhǔChúng tôi không như Trưởng trấn Lý có tầm nhìn xa trông rộng
李镇长勇于承担责任 鼓个掌 好好好 好好好
HSK 6
0:03s
lǐ zhèn zhǎng yǒng yú chéng dān zé rèn gǔ gè zhǎng hǎo hǎo hǎo hǎo hǎo hǎoTrưởng trấn Lý dám nhận trách nhiệm mà vỗ tay nào Tốt tốt tốt, tốt tốt tốt
怎么能差不多就行呢
HSK 3
0:03s
zěn me néng chà bu duō jiù xíng neSao có thể "tạm được" là được
走过路过 不要错过
HSK 4
0:03s
zǒu guò lù guò bú yào cuò guòĐi qua đi lại, đừng bỏ lỡ
新官上任三把火
HSK 7
0:03s
xīn guān shàng rèn sān bǎ huǒQuan mới đến ba đám lửa.
打就打 怕他啊 咱们 干他 干他们 就是
HSK 4
0:03s
dǎ jiù dǎ pà tā a zán men gàn tā gàn tā men jiù shìĐánh thì đánh, sợ nó à? Chúng ta Quất nó, quất bọn nó, chuẩn.
老杨 老邓 我觉得你们这样子 真的就过分了呀
HSK 5
0:03s
lǎo yáng lǎo dèng wǒ jué de nǐ men zhè yàng zi zhēn de jiù guò fèn le yaLão Dương, lão Đặng. Tôi thấy các anh như vậy thật là quá đáng rồi đấy.
我今天有什么闪失 照顾好我奶奶
HSK 3
0:03s
wǒ jīn tiān yǒu shén me shǎn shī zhào gù hǎo wǒ nǎi nǎiHôm nay tôi có mệnh hệ gì, chăm sóc bà tôi chu đáo.