Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "就这样吧 热完了我饿死了" (jiù zhè yàng ba rè wán le wǒ è sǐ le) trong hội thoại tiếng Trung

就这样吧 热完了我饿死了

jiù zhè yàng ba rè wán le wǒ è sǐ le

Cứ thế này đi, chờ hâm nóng thì tôi đói chết mất.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
22:00
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1给你热一下吧 凉了gěi nǐ rè yī xià ba liáng leĐể tôi hâm lại cho nhé, nguội rồi.
2就这样吧 热完了我饿死了jiù zhè yàng ba rè wán le wǒ è sǐ leCứ thế này đi, chờ hâm nóng thì tôi đói chết mất.
3好吃吗hǎo chī maNgon không?

More Clips From Episode

Total 191 clips (Page 1 of 10)
没有 想什么呢
HSK 1
0:03s
méi yǒu xiǎng shén me neKhông đâu, em nghĩ gì vậy.

以后无论发生什么
HSK 4
0:03s
yǐ hòu wú lùn fā shēng shén meSau này dù xảy ra chuyện gì,

神经病 自己热去
HSK 2
0:03s
shén jīng bìng zì jǐ rè qùThần kinh, anh tự đi mà làm.

你就得卖房子给我看病
HSK 3
0:03s
nǐ jiù dé mài fáng zi gěi wǒ kàn bìngcô sẽ phải bán nhà chữa cho tôi.

让你明天上小区头条啊
HSK 7
0:03s
ràng nǐ míng tiān shàng xiǎo qū tóu tiáo ađể ngày mai anh lên tin nóng của khu này à?

你是特意给我留的菜啊
HSK 6
0:03s
nǐ shì tè yì gěi wǒ liú de cài acô cất công để lại cho tôi à?

什么怎么回事 我这不就准备睡觉吗
HSK 2
0:03s
shén me zěn me huí shì wǒ zhè bù jiù zhǔn bèi shuì jiào maCó chuyện gì đâu, con đang chuẩn bị đi ngủ mà.

儿子 那个是不是工作上 遇到了什么问题呀
HSK 5
0:03s
ér zi nà ge shì bú shì gōng zuò shàng yù dào le shén me wèn tí yaCon trai, có phải công việc gặp phải vấn đề gì không?

你要是解决不了你跟我们俩说
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì jiě jué bù liǎo nǐ gēn wǒ men liǎ shuōNếu con không giải quyết được thì nói với bố mẹ,

我跟你爸爸那个给你想办法 对的
HSK 3
0:03s
wǒ gēn nǐ bà bà nà ge gěi nǐ xiǎng bàn fǎ duì debố mẹ sẽ nghĩ cách giúp con. Đúng đấy.

没有 工作上没有任何问题
HSK 4
0:03s
méi yǒu gōng zuò shàng méi yǒu rèn hé wèn tíKhông có, công việc không có vấn đề gì hết.

是不是那个姑娘疏远你了
HSK 7
0:03s
shì bú shì nà ge gū niáng shū yuǎn nǐ leCô bé kia lạnh nhạt với con à?

不是不是 你们烦不烦哪 快出去吧 我要睡觉了
HSK 4
0:03s
bú shì bú shì nǐ men fán bù fán nǎ kuài chū qù ba wǒ yào shuì jiào leKhông phải, bố mẹ phiền quá. Ra ngoài đi ạ, con phải ngủ.

这个最近到底是个什么情况啊
HSK 4
0:03s
zhè ge zuì jìn dào dǐ shì gè shén me qíng kuàng acon trai bị làm sao thế?

追求人家姑娘遭到了拒绝 不自信呗
HSK 6
0:03s
zhuī qiú rén jiā gū niáng zāo dào le jù jué bù zì xìn beiTheo đuổi người ta bị từ chối, mất tự tin chứ sao.

当年我追求你的时候 也遭到了拒绝
HSK 6
0:03s
dāng nián wǒ zhuī qiú nǐ de shí hòu yě zāo dào le jù juénăm đó tôi theo đuổi bà cũng bị từ chối đấy thôi.

那种怀疑人生的滋味我尝过
HSK 7
0:03s
nà zhǒng huái yí rén shēng de zī wèi wǒ cháng guòTôi từng trải qua mùi vị hoài nghi nhân sinh đó,

明天那个影展啊 你给我推了
HSK 4
0:03s
míng tiān nà ge yǐng zhǎn a nǐ gěi wǒ tuī leÔng hủy buổi liên hoan phim ngày mai đi.

到底影展重要 还是你拾回儿子的自信重要
HSK 4
0:03s
dào dǐ yǐng zhǎn zhòng yào hái shì nǐ shí huí ér zi de zì xìn zhòng yàoLiên hoan phim quan trọng hay việc lấy lại tự tin cho con trai ông quan trọng?

我的脑袋是为谁长的 为儿子长的
HSK 6
0:03s
wǒ de nǎo dài shì wèi shuí zhǎng de wèi ér zi zhǎng decái đầu này của tôi mọc ra vì ai chứ? Vì con trai đấy.